Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sườn cốt lết hoặc thịt nạc vai heo nạc
Calo và thông tin dinh dưỡng
tươi, thăn, vai, có xương, chỉ thịt nạc tách rời, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 143 kcal —
- Chất đạm 21 g 42%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 5,8 g 7%
- Chất béo bão hòa 2 g 10%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 73 mg 3%
- Cholesterol 59 mg 20%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 3 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,6 µg 3%
- Vitamin E 0,18 mg 1%
- Vitamin K 0 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,54 mg 45%
- Riboflavin (B2) 0,34 mg 26%
- Niacin (B3) 7,1 mg 44%
- Axit pantothenic (B5) 1,1 mg 22%
- Vitamin B6 0,47 mg 27%
- Folate (B9) 0 µg 0%
- Vitamin B12 0,53 µg 22%
- Choline 72,9 mg 13%
Khoáng chất
- Canxi 30 mg 2%
- Sắt 0,71 mg 4%
- Magiê 18 mg 4%
- Phốt pho 226 mg 18%
- Kali 313 mg 7%
- Kẽm 2,7 mg 25%
- Đồng 0,08 mg 9%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 31,6 µg 57%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 143 | 21 g | 0 g | 5,8 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 162 | 24 g | 0 g | 6,6 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 323 | 48 g | 0 g | 13 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 81 | 12 g | 0 g | 3,3 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 485 | 72 g | 0 g | 20 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 646 | 96 g | 0 g | 26 g |
| 50 g | 50 g | 72 | 11 g | 0 g | 2,9 g |
| 150 g | 150 g | 215 | 32 g | 0 g | 8,8 g |
| 200 g | 200 g | 286 | 42 g | 0 g | 12 g |
| 250 g | 250 g | 358 | 53 g | 0 g | 15 g |
Thực phẩm tương tự
- Sườn cốt lết hoặc thịt nạc vai heotươi, thăn, vai, có xương, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, sống194 kcal / 100 g
- Sườn cốt lết hoặc thịt heo nướng phần vaitươi, thăn, vai, không xương, chỉ có phần nạc và mỡ tách được, sống157 kcal / 100 g
- Thịt cổ lợn quay nạctươi, thăn, có xương, chỉ có nạc, đã nấu chín, quay217 kcal / 100 g
- Thịt lợn phần thăn và vai cắt nạctươi, hỗn hợp các phần cắt nhỏ đã lọc (thăn và vai), chỉ có nạc, sống144 kcal / 100 g
- Bít tết nạc vai heotươi, vai, phần boston butt, nạc và mỡ có thể tách rời, sống186 kcal / 100 g
- Bít tết vai lợncổ, sống, nạc và mỡ168 kcal / 100 g
- Vai lợn cuộn muối xông khóimuối, phần nạc và mỡ có thể tách rời, chưa làm nóng269 kcal / 100 g
- Cuộn vai heoướp muối, mỡ và nạc tách rời, quay287 kcal / 100 g
- Vai heo sống nạcsống, nạc121 kcal / 100 g
- Giò heo nửa nạctươi, đùi, nửa cẳng chân, chỉ nạc, sống119 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sườn cốt lết hoặc thịt nạc vai heo nạc
100 g Sườn cốt lết hoặc thịt nạc vai heo nạc có bao nhiêu calo?
100 g Sườn cốt lết hoặc thịt nạc vai heo nạc có 143 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,8 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Sườn cốt lết hoặc thịt nạc vai heo nạc có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Sườn cốt lết hoặc thịt nạc vai heo nạc có 162 kcal, gồm 24 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,6 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Sườn cốt lết hoặc thịt nạc vai heo nạc có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Sườn cốt lết hoặc thịt nạc vai heo nạc có 323 kcal, gồm 48 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Sườn cốt lết hoặc thịt nạc vai heo nạc có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Sườn cốt lết hoặc thịt nạc vai heo nạc có 81 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,3 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Sườn cốt lết hoặc thịt nạc vai heo nạc có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Sườn cốt lết hoặc thịt nạc vai heo nạc có 485 kcal, gồm 72 g đạm, 0 g carbohydrate và 20 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Sườn cốt lết hoặc thịt nạc vai heo nạc có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Sườn cốt lết hoặc thịt nạc vai heo nạc có 646 kcal, gồm 96 g đạm, 0 g carbohydrate và 26 g chất béo.
50 g Sườn cốt lết hoặc thịt nạc vai heo nạc có bao nhiêu calo?
50 g Sườn cốt lết hoặc thịt nạc vai heo nạc có 72 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,9 g chất béo.
150 g Sườn cốt lết hoặc thịt nạc vai heo nạc có bao nhiêu calo?
150 g Sườn cốt lết hoặc thịt nạc vai heo nạc có 215 kcal, gồm 32 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,8 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 168234 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ