Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Vai lợn cuộn, muối xông khói
Calo và thông tin dinh dưỡng
muối, phần nạc và mỡ có thể tách rời, chưa làm nóng
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 269 kcal —
- Chất đạm 16 g 33%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 22 g 28%
- Chất béo bão hòa 7,9 g 40%
- Chất xơ 0 g 0%
- Natri 1250 mg 54%
- Cholesterol 53 mg 18%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0,3 mg 0%
- Thiamin (B1) 0,54 mg 45%
- Riboflavin (B2) 0,22 mg 17%
- Niacin (B3) 2,7 mg 17%
- Axit pantothenic (B5) 0,71 mg 14%
- Vitamin B6 0,26 mg 15%
- Folate (B9) 3 µg 1%
- Vitamin B12 1,3 µg 54%
Khoáng chất
- Canxi 7 mg 1%
- Sắt 0,82 mg 5%
- Magiê 13 mg 3%
- Phốt pho 199 mg 16%
- Kali 295 mg 6%
- Kẽm 2,4 mg 21%
- Đồng 0,09 mg 10%
- Mangan 0,03 mg 1%
- Selen 22 µg 40%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 269 | 17 g | 0 g | 22 g |
| 1 khẩu phần | 28,4 g | 76 | 4,7 g | 0 g | 6,2 g |
| 2 khẩu phần | 56,7 g | 153 | 9,3 g | 0 g | 13 g |
| ½ khẩu phần | 14,2 g | 38 | 2,3 g | 0 g | 3,1 g |
| 3 khẩu phần | 85,1 g | 229 | 14 g | 0 g | 19 g |
| 4 khẩu phần | 113,4 g | 305 | 19 g | 0 g | 25 g |
| 50 g | 50 g | 135 | 8,2 g | 0 g | 11 g |
| 150 g | 150 g | 404 | 25 g | 0 g | 33 g |
| 200 g | 200 g | 538 | 33 g | 0 g | 44 g |
| 250 g | 250 g | 673 | 41 g | 0 g | 55 g |
Thực phẩm tương tự
- Cuộn vai giăm bôngđã ướp muối, thịt lợn, nạc và mỡ, chưa làm nóng198 kcal / 100 g
- Thịt vai lợncó xương, nạc, quay232 kcal / 100 g
- Thịt cổ lợn quay rút xươngtươi, thăn, rút xương, nạc và mỡ có thể tách rời, đã nấu chín, quay199 kcal / 100 g
- Sườn cốt lết hoặc thịt heo nướng phần vaitươi, thăn, vai, không xương, chỉ có phần nạc và mỡ tách được, sống157 kcal / 100 g
- Cuộn vai heođược muối, thịt heo, nạc và mỡ, nướng124 kcal / 100 g
- Sườn cốt lết hoặc thịt heo nướng phần vai nạctươi, thăn, vai, không xương, chỉ có phần thịt nạc tách được, sống123 kcal / 100 g
- Bít tết nạc vai heotươi, vai, phần boston butt, nạc và mỡ có thể tách rời, sống186 kcal / 100 g
- Bít tết vai lợncổ, sống, nạc và mỡ168 kcal / 100 g
- Vai giăm bông picnic rút xươngđã ướp muối, thịt lợn, rút xương, nạc, chưa làm nóng141 kcal / 100 g
- Vai heođược muối, vai, phần vai trước, mỡ và nạc có thể tách rời, quay280 kcal / 100 g
Câu hỏi về Vai lợn cuộn, muối xông khói
100 g Vai lợn cuộn, muối xông khói có bao nhiêu calo?
100 g Vai lợn cuộn, muối xông khói có 269 kcal, gồm 17 g đạm, 0 g carbohydrate và 22 g chất béo.
1 khẩu phần (28,4 g) Vai lợn cuộn, muối xông khói có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (28,4 g) Vai lợn cuộn, muối xông khói có 76 kcal, gồm 4,7 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,2 g chất béo.
2 khẩu phần (56,7 g) Vai lợn cuộn, muối xông khói có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (56,7 g) Vai lợn cuộn, muối xông khói có 153 kcal, gồm 9,3 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
½ khẩu phần (14,2 g) Vai lợn cuộn, muối xông khói có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (14,2 g) Vai lợn cuộn, muối xông khói có 38 kcal, gồm 2,3 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,1 g chất béo.
3 khẩu phần (85,1 g) Vai lợn cuộn, muối xông khói có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (85,1 g) Vai lợn cuộn, muối xông khói có 229 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 19 g chất béo.
4 khẩu phần (113,4 g) Vai lợn cuộn, muối xông khói có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (113,4 g) Vai lợn cuộn, muối xông khói có 305 kcal, gồm 19 g đạm, 0 g carbohydrate và 25 g chất béo.
50 g Vai lợn cuộn, muối xông khói có bao nhiêu calo?
50 g Vai lợn cuộn, muối xông khói có 135 kcal, gồm 8,2 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
150 g Vai lợn cuộn, muối xông khói có bao nhiêu calo?
150 g Vai lợn cuộn, muối xông khói có 404 kcal, gồm 25 g đạm, 0 g carbohydrate và 33 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 168288 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ