Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt lợn phần thăn và vai cắt hỗn hợp
Calo và thông tin dinh dưỡng
tươi, hỗn hợp các phần cắt nhỏ đã lọc (thăn và vai), nạc và mỡ có thể tách rời, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 177 kcal —
- Chất đạm 20 g 40%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 10 g 13%
- Chất béo bão hòa 3,1 g 16%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 54 mg 2%
- Cholesterol 65 mg 22%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 2 µg 0%
- Vitamin C 0,1 mg 0%
- Vitamin D 0,5 µg 3%
- Vitamin E 0,16 mg 1%
- Vitamin K 0 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,58 mg 49%
- Riboflavin (B2) 0,24 mg 18%
- Niacin (B3) 5,5 mg 34%
- Axit pantothenic (B5) 0,9 mg 18%
- Vitamin B6 0,63 mg 37%
- Folate (B9) 1 µg 0%
- Vitamin B12 0,64 µg 27%
- Choline 50,7 mg 9%
Khoáng chất
- Canxi 16 mg 1%
- Sắt 0,74 mg 4%
- Magiê 23 mg 5%
- Phốt pho 205 mg 16%
- Kali 345 mg 7%
- Kẽm 2 mg 18%
- Đồng 0,07 mg 8%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 31,6 µg 57%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 177 | 20 g | 0 g | 10 g |
| 1 khẩu phần | 28,4 g | 50 | 5,7 g | 0 g | 2,9 g |
| 2 khẩu phần | 56,7 g | 100 | 11 g | 0 g | 5,7 g |
| ½ khẩu phần | 14,2 g | 25 | 2,8 g | 0 g | 1,4 g |
| 3 khẩu phần | 85,1 g | 151 | 17 g | 0 g | 8,6 g |
| 4 khẩu phần | 113,4 g | 201 | 23 g | 0 g | 12 g |
| 50 g | 50 g | 89 | 10 g | 0 g | 5,1 g |
| 150 g | 150 g | 266 | 30 g | 0 g | 15 g |
| 200 g | 200 g | 354 | 40 g | 0 g | 20 g |
| 250 g | 250 g | 443 | 50 g | 0 g | 25 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt lợn phần thăn và vai cắt nạctươi, hỗn hợp các phần cắt nhỏ đã lọc (thăn và vai), chỉ có nạc, sống144 kcal / 100 g
- Thịt heo các phần cắt hỗn hợp đùi thăn và vainạc, sống120 kcal / 100 g
- Hợp chất thịt heo từ đùi thăn vai và sườntươi, bao gồm phần cắt để ướp muối, phần nạc và mỡ có thể tách rời, sống211 kcal / 100 g
- Sườn thăn hoặc thịt quay heotươi, có xương, chỉ phần nạc tách rời, sống129 kcal / 100 g
- Sườn cốt lết hoặc thịt nạc vai heotươi, thăn, vai, có xương, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, sống194 kcal / 100 g
- Miếng thịt vai lợncổ, sống, nạc và mỡ218 kcal / 100 g
- Bít tết nạc vai heotươi, vai, phần boston butt, nạc và mỡ có thể tách rời, sống186 kcal / 100 g
- Hợp chất mỡ heo có thể tách rờitươi, có thêm dung dịch, sống508 kcal / 100 g
- Vai heo sống nạcsống, nạc121 kcal / 100 g
- Vai heo sống nạc và mỡsống, nạc và mỡ218 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt lợn phần thăn và vai cắt hỗn hợp
100 g Thịt lợn phần thăn và vai cắt hỗn hợp có bao nhiêu calo?
100 g Thịt lợn phần thăn và vai cắt hỗn hợp có 177 kcal, gồm 20 g đạm, 0 g carbohydrate và 10 g chất béo.
1 khẩu phần (28,4 g) Thịt lợn phần thăn và vai cắt hỗn hợp có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (28,4 g) Thịt lợn phần thăn và vai cắt hỗn hợp có 50 kcal, gồm 5,7 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,9 g chất béo.
2 khẩu phần (56,7 g) Thịt lợn phần thăn và vai cắt hỗn hợp có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (56,7 g) Thịt lợn phần thăn và vai cắt hỗn hợp có 100 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,7 g chất béo.
½ khẩu phần (14,2 g) Thịt lợn phần thăn và vai cắt hỗn hợp có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (14,2 g) Thịt lợn phần thăn và vai cắt hỗn hợp có 25 kcal, gồm 2,8 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,4 g chất béo.
3 khẩu phần (85,1 g) Thịt lợn phần thăn và vai cắt hỗn hợp có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (85,1 g) Thịt lợn phần thăn và vai cắt hỗn hợp có 151 kcal, gồm 17 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,6 g chất béo.
4 khẩu phần (113,4 g) Thịt lợn phần thăn và vai cắt hỗn hợp có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (113,4 g) Thịt lợn phần thăn và vai cắt hỗn hợp có 201 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
50 g Thịt lợn phần thăn và vai cắt hỗn hợp có bao nhiêu calo?
50 g Thịt lợn phần thăn và vai cắt hỗn hợp có 89 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,1 g chất béo.
150 g Thịt lợn phần thăn và vai cắt hỗn hợp có bao nhiêu calo?
150 g Thịt lợn phần thăn và vai cắt hỗn hợp có 266 kcal, gồm 30 g đạm, 0 g carbohydrate và 15 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 168316 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ