Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Hợp chất mỡ heo có thể tách rời
Calo và thông tin dinh dưỡng
tươi, có thêm dung dịch, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 508 kcal —
- Chất đạm 9,3 g 19%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 52 g 67%
- Chất béo bão hòa 18 g 92%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 81 mg 4%
- Cholesterol 83 mg 28%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,04 mg 0%
- Vitamin K 0 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,2 mg 17%
- Riboflavin (B2) 0,1 mg 8%
- Niacin (B3) 3,2 mg 20%
- Axit pantothenic (B5) 0,61 mg 12%
- Vitamin B6 0,28 mg 16%
- Folate (B9) 0 µg 0%
- Vitamin B12 1,5 µg 61%
- Choline 34,3 mg 6%
Khoáng chất
- Canxi 22 mg 2%
- Sắt 0,47 mg 3%
- Magiê 9 mg 2%
- Phốt pho 121 mg 10%
- Kali 191 mg 4%
- Kẽm 0,9 mg 8%
- Đồng 0,06 mg 6%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 11,1 µg 20%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 508 | 9,3 g | 0 g | 52 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 574 | 11 g | 0 g | 59 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 1148 | 21 g | 0 g | 118 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 287 | 5,2 g | 0 g | 30 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 1722 | 31 g | 0 g | 177 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 2296 | 42 g | 0 g | 237 g |
| 50 g | 50 g | 254 | 4,6 g | 0 g | 26 g |
| 150 g | 150 g | 762 | 14 g | 0 g | 79 g |
| 200 g | 200 g | 1016 | 19 g | 0 g | 105 g |
| 250 g | 250 g | 1270 | 23 g | 0 g | 131 g |
Thực phẩm tương tự
- Mỡ heo có thể tách rờisống632 kcal / 100 g
- Thịt heo hỗn hợp các phầntươi, hỗn hợp các phần thịt (đùi, thăn, vai và sườn), nạc và mỡ, sống216 kcal / 100 g
- Chất béo có thể tách rời thịt heoướp muối, từ đùi và vai, chưa làm nóng579 kcal / 100 g
- Hợp chất thịt heo từ đùi thăn vai và sườntươi, bao gồm phần cắt để ướp muối, phần nạc và mỡ có thể tách rời, sống211 kcal / 100 g
- Thịt heo tách cơ họctươi, thịt nội tạng và phụ phẩm, tách cơ học, sống304 kcal / 100 g
- Mỡ dăm bôngmuối ướp, dăm bông, phần mỡ tách rời, không xương, đã làm nóng507 kcal / 100 g
- Sản phẩm thịt giăm bông và nướcthịt heo, ướp muối, nguyên khối, không xương, nạc và mỡ, không làm nóng117 kcal / 100 g
- Sườn cốt lết hoặc thịt nướngtươi, phần thăn, lọc xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, sống211 kcal / 100 g
- Sản phẩm giăm bông và nước thịt lợnđã muối, nguyên khối, lọc xương, có nạc và mỡ, được làm nóng, quay123 kcal / 100 g
- Giò heo nửatươi, đùi, nửa cẳng chân, nạc và mỡ có thể tách rời, sống193 kcal / 100 g
Câu hỏi về Hợp chất mỡ heo có thể tách rời
100 g Hợp chất mỡ heo có thể tách rời có bao nhiêu calo?
100 g Hợp chất mỡ heo có thể tách rời có 508 kcal, gồm 9,3 g đạm, 0 g carbohydrate và 52 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Hợp chất mỡ heo có thể tách rời có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Hợp chất mỡ heo có thể tách rời có 574 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 59 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Hợp chất mỡ heo có thể tách rời có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Hợp chất mỡ heo có thể tách rời có 1148 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 118 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Hợp chất mỡ heo có thể tách rời có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Hợp chất mỡ heo có thể tách rời có 287 kcal, gồm 5,2 g đạm, 0 g carbohydrate và 30 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Hợp chất mỡ heo có thể tách rời có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Hợp chất mỡ heo có thể tách rời có 1722 kcal, gồm 31 g đạm, 0 g carbohydrate và 177 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Hợp chất mỡ heo có thể tách rời có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Hợp chất mỡ heo có thể tách rời có 2296 kcal, gồm 42 g đạm, 0 g carbohydrate và 237 g chất béo.
50 g Hợp chất mỡ heo có thể tách rời có bao nhiêu calo?
50 g Hợp chất mỡ heo có thể tách rời có 254 kcal, gồm 4,6 g đạm, 0 g carbohydrate và 26 g chất béo.
150 g Hợp chất mỡ heo có thể tách rời có bao nhiêu calo?
150 g Hợp chất mỡ heo có thể tách rời có 762 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 79 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 169179 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ