Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Hợp chất mỡ heo có thể tách rời
Calo và thông tin dinh dưỡng
tươi, có thêm dung dịch, đã nấu chín
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 585 kcal —
- Chất đạm 10 g 20%
- Carbohydrate 0,3 g 0%
- Chất béo 60 g 77%
- Chất béo bão hòa 21 g 107%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 125 mg 5%
- Cholesterol 81 mg 27%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 1,5 µg 8%
- Vitamin E 0,24 mg 2%
- Vitamin K 0 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,25 mg 21%
- Riboflavin (B2) 0,14 mg 11%
- Niacin (B3) 3,9 mg 25%
- Axit pantothenic (B5) 0,51 mg 10%
- Vitamin B6 0,23 mg 14%
- Folate (B9) 0 µg 0%
- Vitamin B12 1,4 µg 58%
- Choline 46 mg 8%
Khoáng chất
- Canxi 36 mg 3%
- Sắt 0,82 mg 5%
- Magiê 12 mg 3%
- Phốt pho 160 mg 13%
- Kali 214 mg 5%
- Kẽm 1,1 mg 10%
- Đồng 0,05 mg 5%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 15,1 µg 27%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 585 | 10 g | 0,3 g | 60 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 497 | 8,6 g | 0,3 g | 51 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 995 | 17 g | 0,5 g | 103 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 249 | 4,3 g | 0,1 g | 26 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 1492 | 26 g | 0,8 g | 154 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 1989 | 34 g | 1,1 g | 205 g |
| 50 g | 50 g | 293 | 5 g | 0,2 g | 30 g |
| 150 g | 150 g | 878 | 15 g | 0,5 g | 91 g |
| 200 g | 200 g | 1170 | 20 g | 0,6 g | 121 g |
| 250 g | 250 g | 1463 | 25 g | 0,8 g | 151 g |
Thực phẩm tương tự
- Mỡ heo có thể tách rờiđã nấu chín626 kcal / 100 g
- Thịt heo hỗn hợp các phầntươi, hỗn hợp các phần thịt (đùi, thăn, vai và sườn), nạc và mỡ, đã nấu chín238 kcal / 100 g
- Chất béo có thể tách rời thịt heoướp muối, từ đùi và vai, chưa làm nóng579 kcal / 100 g
- Thịt heo thăn và vai hỗn hợptươi, hỗn hợp các phần thịt (thăn và vai), nạc và mỡ, đã nấu chín235 kcal / 100 g
- Mỡ dăm bôngmuối ướp, dăm bông, phần mỡ tách rời, không xương, đã làm nóng507 kcal / 100 g
- Sản phẩm giăm bông và nước thịt lợnđã muối, nguyên khối, lọc xương, có nạc và mỡ, được làm nóng, quay123 kcal / 100 g
- Sản phẩm thịt giăm bông và nướcthịt heo, ướp muối, nguyên khối, không xương, nạc và mỡ, không làm nóng117 kcal / 100 g
- Hợp chất thịt heo từ đùi thăn vai và sườntươi, bao gồm phần cắt để ướp muối, phần nạc và mỡ có thể tách rời, sống211 kcal / 100 g
- Lát sản phẩm thịt nguội và nướcthịt heo, ướp muối, có xương, thịt nạc và mỡ, không hâm nóng149 kcal / 100 g
- Sườn heotươi, phần nạc và mỡ có thể tách rời, nấu chín, kho397 kcal / 100 g
Câu hỏi về Hợp chất mỡ heo có thể tách rời
100 g Hợp chất mỡ heo có thể tách rời có bao nhiêu calo?
100 g Hợp chất mỡ heo có thể tách rời có 585 kcal, gồm 10 g đạm, 0,3 g carbohydrate và 60 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Hợp chất mỡ heo có thể tách rời có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Hợp chất mỡ heo có thể tách rời có 497 kcal, gồm 8,6 g đạm, 0,3 g carbohydrate và 51 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Hợp chất mỡ heo có thể tách rời có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Hợp chất mỡ heo có thể tách rời có 995 kcal, gồm 17 g đạm, 0,5 g carbohydrate và 103 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Hợp chất mỡ heo có thể tách rời có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Hợp chất mỡ heo có thể tách rời có 249 kcal, gồm 4,3 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 26 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Hợp chất mỡ heo có thể tách rời có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Hợp chất mỡ heo có thể tách rời có 1492 kcal, gồm 26 g đạm, 0,8 g carbohydrate và 154 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Hợp chất mỡ heo có thể tách rời có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Hợp chất mỡ heo có thể tách rời có 1989 kcal, gồm 34 g đạm, 1,1 g carbohydrate và 205 g chất béo.
50 g Hợp chất mỡ heo có thể tách rời có bao nhiêu calo?
50 g Hợp chất mỡ heo có thể tách rời có 293 kcal, gồm 5 g đạm, 0,2 g carbohydrate và 30 g chất béo.
150 g Hợp chất mỡ heo có thể tách rời có bao nhiêu calo?
150 g Hợp chất mỡ heo có thể tách rời có 878 kcal, gồm 15 g đạm, 0,5 g carbohydrate và 91 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 168218 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ