Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt heo hỗn hợp các phần
Calo và thông tin dinh dưỡng
tươi, hỗn hợp các phần thịt (đùi, thăn, vai và sườn), nạc và mỡ, đã nấu chín
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 238 kcal —
- Chất đạm 26 g 53%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 14 g 18%
- Chất béo bão hòa 4,9 g 24%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 57 mg 2%
- Cholesterol 88 mg 29%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 2 µg 0%
- Vitamin C 0,1 mg 0%
- Vitamin D 0,9 µg 5%
- Vitamin E 0,13 mg 1%
- Vitamin K 0 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,61 mg 51%
- Riboflavin (B2) 0,29 mg 22%
- Niacin (B3) 6 mg 38%
- Axit pantothenic (B5) 0,84 mg 17%
- Vitamin B6 0,54 mg 32%
- Folate (B9) 2 µg 1%
- Vitamin B12 0,7 µg 29%
- Choline 80,1 mg 15%
Khoáng chất
- Canxi 20 mg 2%
- Sắt 1,1 mg 6%
- Magiê 24 mg 6%
- Phốt pho 221 mg 18%
- Kali 341 mg 7%
- Kẽm 3,1 mg 28%
- Đồng 0,09 mg 10%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 42 µg 76%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 238 | 26 g | 0 g | 14 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 202 | 22 g | 0 g | 12 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 405 | 45 g | 0 g | 24 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 101 | 11 g | 0 g | 5,9 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 607 | 67 g | 0 g | 35 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 809 | 90 g | 0 g | 47 g |
| 50 g | 50 g | 119 | 13 g | 0 g | 6,9 g |
| 150 g | 150 g | 357 | 40 g | 0 g | 21 g |
| 200 g | 200 g | 476 | 53 g | 0 g | 28 g |
| 250 g | 250 g | 595 | 66 g | 0 g | 35 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt heo thăn và vai hỗn hợptươi, hỗn hợp các phần thịt (thăn và vai), nạc và mỡ, đã nấu chín235 kcal / 100 g
- Thịt heo cắt hỗn hợp đùi thăn và vainạc, nấu chín187 kcal / 100 g
- Hợp chất mỡ heo có thể tách rờitươi, có thêm dung dịch, đã nấu chín585 kcal / 100 g
- Hợp chất thịt heo từ đùi thăn vai và sườntươi, bao gồm phần cắt để ướp muối, phần nạc và mỡ có thể tách rời, sống211 kcal / 100 g
- Sườn heotươi, phần nạc và mỡ có thể tách rời, sống277 kcal / 100 g
- Các phần thịt bòhỗn hợp các phần cắt bán lẻ đã lọc, nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 1/8", loại choice, đã nấu chín268 kcal / 100 g
- Sườn cốt lết heotươi, sườn cốt lết phần giữa, có xương, chỉ có thịt nạc, đã nấu chín, nướng vỉ186 kcal / 100 g
- Các phần thịt bò bán lẻhợp phần các miếng cắt bán lẻ đã cắt tỉa, nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt đến mỡ 0", tất cả các loại, đã nấu chín230 kcal / 100 g
- Chất béo có thể tách rời thịt heoướp muối, từ đùi và vai, quay591 kcal / 100 g
- Đầu heofresh, separable lean and fat, cooked, braised273 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt heo hỗn hợp các phần
100 g Thịt heo hỗn hợp các phần có bao nhiêu calo?
100 g Thịt heo hỗn hợp các phần có 238 kcal, gồm 26 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Thịt heo hỗn hợp các phần có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Thịt heo hỗn hợp các phần có 202 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Thịt heo hỗn hợp các phần có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Thịt heo hỗn hợp các phần có 405 kcal, gồm 45 g đạm, 0 g carbohydrate và 24 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt heo hỗn hợp các phần có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt heo hỗn hợp các phần có 101 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,9 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Thịt heo hỗn hợp các phần có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Thịt heo hỗn hợp các phần có 607 kcal, gồm 67 g đạm, 0 g carbohydrate và 35 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Thịt heo hỗn hợp các phần có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Thịt heo hỗn hợp các phần có 809 kcal, gồm 90 g đạm, 0 g carbohydrate và 47 g chất béo.
50 g Thịt heo hỗn hợp các phần có bao nhiêu calo?
50 g Thịt heo hỗn hợp các phần có 119 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,9 g chất béo.
150 g Thịt heo hỗn hợp các phần có bao nhiêu calo?
150 g Thịt heo hỗn hợp các phần có 357 kcal, gồm 40 g đạm, 0 g carbohydrate và 21 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 168297 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ