Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Chất béo có thể tách rời, thịt heo
Calo và thông tin dinh dưỡng
ướp muối, từ đùi và vai, quay
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 591 kcal —
- Chất đạm 7,6 g 15%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 62 g 79%
- Chất béo bão hòa 23 g 113%
- Chất xơ 0 g 0%
- Natri 624 mg 27%
- Cholesterol 86 mg 29%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Thiamin (B1) 0,29 mg 24%
- Riboflavin (B2) 0,09 mg 7%
- Niacin (B3) 2,2 mg 14%
- Axit pantothenic (B5) 0,29 mg 6%
- Vitamin B6 0,03 mg 2%
- Folate (B9) 2 µg 1%
- Vitamin B12 0,42 µg 18%
Khoáng chất
- Canxi 8 mg 1%
- Sắt 0,61 mg 3%
- Magiê 9 mg 2%
- Phốt pho 160 mg 13%
- Kali 164 mg 3%
- Kẽm 1,3 mg 12%
- Đồng 0,07 mg 8%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 11,7 µg 21%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 591 | 7,6 g | 0 g | 62 g |
| 1 khẩu phần | 28,4 g | 168 | 2,2 g | 0 g | 18 g |
| 2 khẩu phần | 56,7 g | 335 | 4,3 g | 0 g | 35 g |
| ½ khẩu phần | 14,2 g | 84 | 1,1 g | 0 g | 8,8 g |
| 3 khẩu phần | 85,1 g | 503 | 6,5 g | 0 g | 53 g |
| 4 khẩu phần | 113,4 g | 670 | 8,7 g | 0 g | 70 g |
| 50 g | 50 g | 296 | 3,8 g | 0 g | 31 g |
| 150 g | 150 g | 887 | 12 g | 0 g | 93 g |
| 200 g | 200 g | 1182 | 15 g | 0 g | 124 g |
| 250 g | 250 g | 1478 | 19 g | 0 g | 155 g |
Thực phẩm tương tự
- Mỡ dăm bôngmuối ướp, dăm bông, phần mỡ tách rời, không xương, đã làm nóng507 kcal / 100 g
- Mỡ heo có thể tách rờiđã nấu chín626 kcal / 100 g
- Hợp chất mỡ heo có thể tách rờitươi, có thêm dung dịch, đã nấu chín585 kcal / 100 g
- Thịt vai lợntươi, phần nạc và mỡ có thể tách rời, đã nấu chín, quay317 kcal / 100 g
- Thịt vai heoướp muối, chỉ có phần nạc tách rời, quay170 kcal / 100 g
- Vai heođược muối, vai, phần vai trước, mỡ và nạc có thể tách rời, quay280 kcal / 100 g
- Vai lợntươi, phần nạc và mỡ có thể tách rời, nấu chín, kho235 kcal / 100 g
- Sản phẩm giăm bông và nước thịt lợnđã muối, nguyên khối, lọc xương, có nạc và mỡ, được làm nóng, quay123 kcal / 100 g
- Sản phẩm thịt giăm bông và nướcthịt heo, ướp muối, nguyên khối, không xương, nạc và mỡ, không làm nóng117 kcal / 100 g
- Giò heo nửatươi, đùi, nửa cẳng chân, nạc và mỡ có thể tách rời, nấu chín, quay232 kcal / 100 g
Câu hỏi về Chất béo có thể tách rời, thịt heo
100 g Chất béo có thể tách rời, thịt heo có bao nhiêu calo?
100 g Chất béo có thể tách rời, thịt heo có 591 kcal, gồm 7,6 g đạm, 0 g carbohydrate và 62 g chất béo.
1 khẩu phần (28,4 g) Chất béo có thể tách rời, thịt heo có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (28,4 g) Chất béo có thể tách rời, thịt heo có 168 kcal, gồm 2,2 g đạm, 0 g carbohydrate và 18 g chất béo.
2 khẩu phần (56,7 g) Chất béo có thể tách rời, thịt heo có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (56,7 g) Chất béo có thể tách rời, thịt heo có 335 kcal, gồm 4,3 g đạm, 0 g carbohydrate và 35 g chất béo.
½ khẩu phần (14,2 g) Chất béo có thể tách rời, thịt heo có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (14,2 g) Chất béo có thể tách rời, thịt heo có 84 kcal, gồm 1,1 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,8 g chất béo.
3 khẩu phần (85,1 g) Chất béo có thể tách rời, thịt heo có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (85,1 g) Chất béo có thể tách rời, thịt heo có 503 kcal, gồm 6,5 g đạm, 0 g carbohydrate và 53 g chất béo.
4 khẩu phần (113,4 g) Chất béo có thể tách rời, thịt heo có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (113,4 g) Chất béo có thể tách rời, thịt heo có 670 kcal, gồm 8,7 g đạm, 0 g carbohydrate và 70 g chất béo.
50 g Chất béo có thể tách rời, thịt heo có bao nhiêu calo?
50 g Chất béo có thể tách rời, thịt heo có 296 kcal, gồm 3,8 g đạm, 0 g carbohydrate và 31 g chất béo.
150 g Chất béo có thể tách rời, thịt heo có bao nhiêu calo?
150 g Chất béo có thể tách rời, thịt heo có 887 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 93 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 167878 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ