Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Hợp chất thịt heo từ đùi, thăn, vai và sườn
Calo và thông tin dinh dưỡng
tươi, bao gồm phần cắt để ướp muối, phần nạc và mỡ có thể tách rời, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 211 kcal —
- Chất đạm 18 g 36%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 15 g 19%
- Chất béo bão hòa 4,9 g 25%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 57 mg 2%
- Cholesterol 69 mg 23%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 1 µg 0%
- Vitamin C 0,3 mg 0%
- Vitamin D 0,7 µg 3%
- Vitamin E 0,12 mg 1%
- Vitamin K 0 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,62 mg 52%
- Riboflavin (B2) 0,26 mg 20%
- Niacin (B3) 4,7 mg 30%
- Axit pantothenic (B5) 0,9 mg 18%
- Vitamin B6 0,5 mg 30%
- Folate (B9) 3 µg 1%
- Vitamin B12 0,67 µg 28%
- Choline 34,7 mg 6%
Khoáng chất
- Canxi 11 mg 1%
- Sắt 0,89 mg 5%
- Magiê 21 mg 5%
- Phốt pho 195 mg 16%
- Kali 319 mg 7%
- Kẽm 2,3 mg 21%
- Đồng 0,08 mg 8%
- Mangan 0,01 mg 1%
- Selen 28,5 µg 52%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 211 | 18 g | 0 g | 15 g |
| 1 khẩu phần | 28,4 g | 60 | 5,2 g | 0 g | 4,2 g |
| 2 khẩu phần | 56,7 g | 120 | 10 g | 0 g | 8,4 g |
| ½ khẩu phần | 14,2 g | 30 | 2,6 g | 0 g | 2,1 g |
| 3 khẩu phần | 85,1 g | 179 | 16 g | 0 g | 13 g |
| 4 khẩu phần | 113,4 g | 239 | 21 g | 0 g | 17 g |
| 50 g | 50 g | 106 | 9,1 g | 0 g | 7,4 g |
| 150 g | 150 g | 317 | 27 g | 0 g | 22 g |
| 200 g | 200 g | 422 | 36 g | 0 g | 30 g |
| 250 g | 250 g | 528 | 46 g | 0 g | 37 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt heo cắt hỗn hợp đùi thăn và vainạc và mỡ, sống182 kcal / 100 g
- Thịt heo hỗn hợp các phầntươi, hỗn hợp các phần thịt (đùi, thăn, vai và sườn), nạc và mỡ, sống216 kcal / 100 g
- Hợp chất mỡ heo có thể tách rờitươi, có thêm dung dịch, sống508 kcal / 100 g
- Sườn cốt lết hoặc thịt nướngtươi, phần thăn, lọc xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, sống211 kcal / 100 g
- Sườn thăn hoặc thịt quay heotươi, có xương, chỉ phần nạc tách rời, sống129 kcal / 100 g
- Giò heo nửatươi, đùi, nửa cẳng chân, nạc và mỡ có thể tách rời, sống193 kcal / 100 g
- Đùi heo nguyên contươi, đùi, nguyên chiếc, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, sống245 kcal / 100 g
- Hỗn hợp các phần thịt bê bán lẻ đã tỉa nạc và mỡcó thể tách rời, sống144 kcal / 100 g
- Giăm bông heosống, có mỡ, ướp muối sống, hun khói270 kcal / 100 g
- Giò heo nửa nạctươi, đùi, nửa cẳng chân, chỉ nạc, sống119 kcal / 100 g
Câu hỏi về Hợp chất thịt heo từ đùi, thăn, vai và sườn
100 g Hợp chất thịt heo từ đùi, thăn, vai và sườn có bao nhiêu calo?
100 g Hợp chất thịt heo từ đùi, thăn, vai và sườn có 211 kcal, gồm 18 g đạm, 0 g carbohydrate và 15 g chất béo.
1 khẩu phần (28,4 g) Hợp chất thịt heo từ đùi, thăn, vai và sườn có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (28,4 g) Hợp chất thịt heo từ đùi, thăn, vai và sườn có 60 kcal, gồm 5,2 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,2 g chất béo.
2 khẩu phần (56,7 g) Hợp chất thịt heo từ đùi, thăn, vai và sườn có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (56,7 g) Hợp chất thịt heo từ đùi, thăn, vai và sườn có 120 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,4 g chất béo.
½ khẩu phần (14,2 g) Hợp chất thịt heo từ đùi, thăn, vai và sườn có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (14,2 g) Hợp chất thịt heo từ đùi, thăn, vai và sườn có 30 kcal, gồm 2,6 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,1 g chất béo.
3 khẩu phần (85,1 g) Hợp chất thịt heo từ đùi, thăn, vai và sườn có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (85,1 g) Hợp chất thịt heo từ đùi, thăn, vai và sườn có 179 kcal, gồm 16 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
4 khẩu phần (113,4 g) Hợp chất thịt heo từ đùi, thăn, vai và sườn có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (113,4 g) Hợp chất thịt heo từ đùi, thăn, vai và sườn có 239 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 17 g chất béo.
50 g Hợp chất thịt heo từ đùi, thăn, vai và sườn có bao nhiêu calo?
50 g Hợp chất thịt heo từ đùi, thăn, vai và sườn có 106 kcal, gồm 9,1 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,4 g chất béo.
150 g Hợp chất thịt heo từ đùi, thăn, vai và sườn có bao nhiêu calo?
150 g Hợp chất thịt heo từ đùi, thăn, vai và sườn có 317 kcal, gồm 27 g đạm, 0 g carbohydrate và 22 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 167810 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ