Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt heo hỗn hợp các phần
Calo và thông tin dinh dưỡng
đùi, thăn, vai, tươi, chỉ có phần nạc, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 134 kcal —
- Chất đạm 21 g 42%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 4,9 g 6%
- Chất béo bão hòa 1,6 g 8%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 59 mg 3%
- Cholesterol 64 mg 21%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 1 µg 0%
- Vitamin C 0,2 mg 0%
- Vitamin D 0,5 µg 3%
- Vitamin E 0,17 mg 1%
- Vitamin K 0 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,64 mg 54%
- Riboflavin (B2) 0,25 mg 20%
- Niacin (B3) 5,6 mg 35%
- Axit pantothenic (B5) 0,94 mg 19%
- Vitamin B6 0,64 mg 38%
- Folate (B9) 2 µg 1%
- Vitamin B12 0,64 µg 27%
- Choline 49,9 mg 9%
Khoáng chất
- Canxi 13 mg 1%
- Sắt 0,82 mg 5%
- Magiê 24 mg 6%
- Phốt pho 216 mg 17%
- Kali 363 mg 8%
- Kẽm 2,2 mg 20%
- Đồng 0,08 mg 8%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 33,5 µg 61%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 134 | 21 g | 0 g | 4,9 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 151 | 24 g | 0 g | 5,5 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 303 | 48 g | 0 g | 11 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 76 | 12 g | 0 g | 2,7 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 454 | 72 g | 0 g | 17 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 606 | 96 g | 0 g | 22 g |
| 50 g | 50 g | 67 | 11 g | 0 g | 2,4 g |
| 150 g | 150 g | 201 | 32 g | 0 g | 7,3 g |
| 200 g | 200 g | 268 | 42 g | 0 g | 9,7 g |
| 250 g | 250 g | 335 | 53 g | 0 g | 12 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt heo các phần cắt hỗn hợp đùi thăn và vainạc, sống120 kcal / 100 g
- Thịt lợn phần thăn và vai cắt nạctươi, hỗn hợp các phần cắt nhỏ đã lọc (thăn và vai), chỉ có nạc, sống144 kcal / 100 g
- Hợp chất thịt heo từ đùi thăn vai và sườntươi, bao gồm phần cắt để ướp muối, phần nạc và mỡ có thể tách rời, sống211 kcal / 100 g
- Đùi heo nguyên con nạctươi, đùi, nguyên chiếc, chỉ thịt nạc tách rời, sống136 kcal / 100 g
- Sườn cốt lết hoặc thịt heo nướng phần vai nạctươi, thăn, vai, không xương, chỉ có phần thịt nạc tách được, sống123 kcal / 100 g
- Sườn cốt lết hoặc thịt quay heotươi, phần thăn, lọc xương, chỉ có thịt nạc, sống152 kcal / 100 g
- Giò heo nửa nạctươi, đùi, nửa cẳng chân, chỉ nạc, sống119 kcal / 100 g
- Hợp chất mỡ heo có thể tách rờitươi, có thêm dung dịch, sống508 kcal / 100 g
- Các phần thịt bòhỗn hợp các phần cắt bán lẻ đã lọc, nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 1/8", loại choice, sống224 kcal / 100 g
- Giò heo nửatươi, đùi, nửa cẳng chân, nạc và mỡ có thể tách rời, sống193 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt heo hỗn hợp các phần
100 g Thịt heo hỗn hợp các phần có bao nhiêu calo?
100 g Thịt heo hỗn hợp các phần có 134 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,9 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Thịt heo hỗn hợp các phần có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Thịt heo hỗn hợp các phần có 151 kcal, gồm 24 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,5 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Thịt heo hỗn hợp các phần có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Thịt heo hỗn hợp các phần có 303 kcal, gồm 48 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Thịt heo hỗn hợp các phần có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Thịt heo hỗn hợp các phần có 76 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,7 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Thịt heo hỗn hợp các phần có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Thịt heo hỗn hợp các phần có 454 kcal, gồm 72 g đạm, 0 g carbohydrate và 17 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Thịt heo hỗn hợp các phần có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Thịt heo hỗn hợp các phần có 606 kcal, gồm 96 g đạm, 0 g carbohydrate và 22 g chất béo.
50 g Thịt heo hỗn hợp các phần có bao nhiêu calo?
50 g Thịt heo hỗn hợp các phần có 67 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,4 g chất béo.
150 g Thịt heo hỗn hợp các phần có bao nhiêu calo?
150 g Thịt heo hỗn hợp các phần có 201 kcal, gồm 32 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,3 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 168220 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ