Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt heo hỗn hợp các phần
Calo và thông tin dinh dưỡng
đùi, thăn và vai, tươi, chỉ có phần nạc, đã nấu chín
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 201 kcal —
- Chất đạm 28 g 55%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 9,2 g 12%
- Chất béo bão hòa 3,1 g 15%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 55 mg 2%
- Cholesterol 84 mg 28%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 1 µg 0%
- Vitamin C 0,2 mg 0%
- Vitamin D 0,8 µg 4%
- Vitamin E 0,11 mg 1%
- Vitamin K 0 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,67 mg 56%
- Riboflavin (B2) 0,31 mg 24%
- Niacin (B3) 6,5 mg 41%
- Axit pantothenic (B5) 0,73 mg 14%
- Vitamin B6 0,58 mg 34%
- Folate (B9) 3 µg 1%
- Vitamin B12 0,68 µg 28%
- Choline 65,2 mg 12%
Khoáng chất
- Canxi 18 mg 1%
- Sắt 1 mg 6%
- Magiê 25 mg 6%
- Phốt pho 231 mg 18%
- Kali 357 mg 8%
- Kẽm 2,9 mg 26%
- Đồng 0,08 mg 9%
- Mangan 0,01 mg 1%
- Selen 44,2 µg 80%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 201 | 28 g | 0 g | 9,2 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 171 | 23 g | 0 g | 7,8 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 342 | 47 g | 0 g | 16 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 85 | 12 g | 0 g | 3,9 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 513 | 70 g | 0 g | 24 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 683 | 94 g | 0 g | 31 g |
| 50 g | 50 g | 101 | 14 g | 0 g | 4,6 g |
| 150 g | 150 g | 302 | 41 g | 0 g | 14 g |
| 200 g | 200 g | 402 | 55 g | 0 g | 18 g |
| 250 g | 250 g | 503 | 69 g | 0 g | 23 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt heo thăn và vai hỗn hợptươi, hỗn hợp các phần thịt (thăn và vai), nạc và mỡ, đã nấu chín235 kcal / 100 g
- Thịt heo cắt hỗn hợp đùi thăn và vainạc, nấu chín187 kcal / 100 g
- Hợp chất thịt heo từ đùi thăn vai và sườntươi, bao gồm phần cắt để ướp muối, phần nạc và mỡ có thể tách rời, sống211 kcal / 100 g
- Đùi heo nguyên con nạctươi, đùi, nguyên chiếc, chỉ thịt nạc tách rời, nấu chín, quay211 kcal / 100 g
- Hợp chất mỡ heo có thể tách rờitươi, có thêm dung dịch, đã nấu chín585 kcal / 100 g
- Giò heo nửa nạctươi, đùi, nửa cẳng chân, chỉ nạc, nấu chín, quay175 kcal / 100 g
- Sườn heo cốt lết nạctươi, thăn, có xương, chỉ thịt nạc, nấu chín, om222 kcal / 100 g
- Sườn cốt lết heotươi, sườn cốt lết phần giữa, có xương, chỉ có thịt nạc, đã nấu chín, nướng vỉ186 kcal / 100 g
- Các phần thịt bòhỗn hợp các phần cắt bán lẻ đã lọc, chỉ có thịt nạc, lọc bỏ hoàn toàn mỡ đến 0", mọi loại, đã nấu chín203 kcal / 100 g
- Giò heo nửatươi, đùi, nửa cẳng chân, nạc và mỡ có thể tách rời, nấu chín, quay232 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt heo hỗn hợp các phần
100 g Thịt heo hỗn hợp các phần có bao nhiêu calo?
100 g Thịt heo hỗn hợp các phần có 201 kcal, gồm 28 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,2 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Thịt heo hỗn hợp các phần có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Thịt heo hỗn hợp các phần có 171 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,8 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Thịt heo hỗn hợp các phần có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Thịt heo hỗn hợp các phần có 342 kcal, gồm 47 g đạm, 0 g carbohydrate và 16 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt heo hỗn hợp các phần có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt heo hỗn hợp các phần có 85 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,9 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Thịt heo hỗn hợp các phần có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Thịt heo hỗn hợp các phần có 513 kcal, gồm 70 g đạm, 0 g carbohydrate và 24 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Thịt heo hỗn hợp các phần có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Thịt heo hỗn hợp các phần có 683 kcal, gồm 94 g đạm, 0 g carbohydrate và 31 g chất béo.
50 g Thịt heo hỗn hợp các phần có bao nhiêu calo?
50 g Thịt heo hỗn hợp các phần có 101 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,6 g chất béo.
150 g Thịt heo hỗn hợp các phần có bao nhiêu calo?
150 g Thịt heo hỗn hợp các phần có 302 kcal, gồm 41 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 167855 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ