Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt heo hỗn hợp các phần
Calo và thông tin dinh dưỡng
tươi, hỗn hợp các phần thịt (đùi, thăn, vai và sườn), nạc và mỡ, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 216 kcal —
- Chất đạm 19 g 38%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 15 g 19%
- Chất béo bão hòa 5,3 g 26%
- Chất xơ 0 g 0%
- Natri 55 mg 2%
- Cholesterol 67 mg 22%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 2 µg 0%
- Vitamin C 0,5 mg 1%
- Thiamin (B1) 0,84 mg 70%
- Riboflavin (B2) 0,25 mg 20%
- Niacin (B3) 4,5 mg 28%
- Axit pantothenic (B5) 0,73 mg 15%
- Vitamin B6 0,45 mg 26%
- Folate (B9) 5 µg 1%
- Vitamin B12 0,66 µg 28%
Khoáng chất
- Canxi 19 mg 1%
- Sắt 0,86 mg 5%
- Magiê 21 mg 5%
- Phốt pho 200 mg 16%
- Kali 335 mg 7%
- Kẽm 2 mg 18%
- Đồng 0,06 mg 7%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 28,4 µg 52%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 216 | 19 g | 0 g | 15 g |
| 1 khẩu phần | 28,4 g | 61 | 5,4 g | 0 g | 4,2 g |
| 2 khẩu phần | 56,7 g | 122 | 11 g | 0 g | 8,5 g |
| ½ khẩu phần | 14,2 g | 31 | 2,7 g | 0 g | 2,1 g |
| 3 khẩu phần | 85,1 g | 184 | 16 g | 0 g | 13 g |
| 4 khẩu phần | 113,4 g | 245 | 22 g | 0 g | 17 g |
| 50 g | 50 g | 108 | 9,5 g | 0 g | 7,5 g |
| 150 g | 150 g | 324 | 28 g | 0 g | 22 g |
| 200 g | 200 g | 432 | 38 g | 0 g | 30 g |
| 250 g | 250 g | 540 | 47 g | 0 g | 37 g |
Thực phẩm tương tự
- Hợp chất thịt heo từ đùi thăn vai và sườntươi, bao gồm phần cắt để ướp muối, phần nạc và mỡ có thể tách rời, sống211 kcal / 100 g
- Thịt heo các phần cắt hỗn hợp đùi thăn và vainạc, sống120 kcal / 100 g
- Thịt heo cắt hỗn hợp đùi thăn và vainạc và mỡ, sống182 kcal / 100 g
- Hợp chất mỡ heo có thể tách rờitươi, có thêm dung dịch, sống508 kcal / 100 g
- Các phần thịt bòhỗn hợp các phần cắt bán lẻ đã lọc, nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 1/8", loại choice, sống224 kcal / 100 g
- Sườn heotươi, phần nạc và mỡ có thể tách rời, sống277 kcal / 100 g
- Sườn cốt lết hoặc thịt nướngtươi, phần thăn, lọc xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, sống211 kcal / 100 g
- Giò heo nửatươi, đùi, nửa cẳng chân, nạc và mỡ có thể tách rời, sống193 kcal / 100 g
- Hỗn hợp các phần thịt bê bán lẻ đã tỉa nạc và mỡcó thể tách rời, sống144 kcal / 100 g
- Đùi heo nguyên contươi, đùi, nguyên chiếc, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, sống245 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt heo hỗn hợp các phần
100 g Thịt heo hỗn hợp các phần có bao nhiêu calo?
100 g Thịt heo hỗn hợp các phần có 216 kcal, gồm 19 g đạm, 0 g carbohydrate và 15 g chất béo.
1 khẩu phần (28,4 g) Thịt heo hỗn hợp các phần có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (28,4 g) Thịt heo hỗn hợp các phần có 61 kcal, gồm 5,4 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,2 g chất béo.
2 khẩu phần (56,7 g) Thịt heo hỗn hợp các phần có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (56,7 g) Thịt heo hỗn hợp các phần có 122 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,5 g chất béo.
½ khẩu phần (14,2 g) Thịt heo hỗn hợp các phần có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (14,2 g) Thịt heo hỗn hợp các phần có 31 kcal, gồm 2,7 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,1 g chất béo.
3 khẩu phần (85,1 g) Thịt heo hỗn hợp các phần có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (85,1 g) Thịt heo hỗn hợp các phần có 184 kcal, gồm 16 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
4 khẩu phần (113,4 g) Thịt heo hỗn hợp các phần có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (113,4 g) Thịt heo hỗn hợp các phần có 245 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 17 g chất béo.
50 g Thịt heo hỗn hợp các phần có bao nhiêu calo?
50 g Thịt heo hỗn hợp các phần có 108 kcal, gồm 9,5 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,5 g chất béo.
150 g Thịt heo hỗn hợp các phần có bao nhiêu calo?
150 g Thịt heo hỗn hợp các phần có 324 kcal, gồm 28 g đạm, 0 g carbohydrate và 22 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 167888 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ