Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sườn cốt lết heo phần vai
Calo và thông tin dinh dưỡng
tươi, không xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, đã nấu chín, nướng vỉ
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 202 kcal —
- Chất đạm 25 g 49%
- Carbohydrate 0,8 g 0%
- Chất béo 11 g 14%
- Chất béo bão hòa 3,3 g 16%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 58 mg 3%
- Cholesterol 77 mg 26%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 4 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,7 µg 3%
- Vitamin E 0,21 mg 1%
- Vitamin K 0 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,64 mg 53%
- Riboflavin (B2) 0,25 mg 19%
- Niacin (B3) 7,7 mg 48%
- Axit pantothenic (B5) 1,1 mg 23%
- Vitamin B6 0,52 mg 30%
- Folate (B9) 0 µg 0%
- Vitamin B12 0,68 µg 28%
- Choline 71,2 mg 13%
Khoáng chất
- Canxi 8 mg 1%
- Sắt 0,89 mg 5%
- Magiê 24 mg 6%
- Phốt pho 271 mg 22%
- Kali 407 mg 9%
- Kẽm 2,3 mg 21%
- Đồng 0,07 mg 8%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 44,6 µg 81%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 202 | 25 g | 0,8 g | 11 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 172 | 21 g | 0,7 g | 9,5 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 343 | 42 g | 1,4 g | 19 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 86 | 11 g | 0,4 g | 4,7 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 515 | 63 g | 2,1 g | 28 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 687 | 84 g | 2,8 g | 38 g |
| 50 g | 50 g | 101 | 12 g | 0,4 g | 5,6 g |
| 150 g | 150 g | 303 | 37 g | 1,2 g | 17 g |
| 200 g | 200 g | 404 | 50 g | 1,7 g | 22 g |
| 250 g | 250 g | 505 | 62 g | 2,1 g | 28 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết nạc vai heotươi, vai, phần boston butt, nạc và mỡ có thể tách rời, đã nấu chín, kho/om267 kcal / 100 g
- Bít tết vai lợntươi, vai, boston butt, chỉ có phần nạc tách rời, nấu chín, kho233 kcal / 100 g
- Thịt vai lợn có xươngcó xương, nạc và mỡ, nướng vỉ259 kcal / 100 g
- Thịt vai lợncó xương, nạc, nướng vỉ227 kcal / 100 g
- Sườn cốt lết heotươi, sườn cốt lết phần giữa, có xương, chỉ có thịt nạc, đã nấu chín, nướng vỉ186 kcal / 100 g
- Sườn heotươi, không xương, chỉ có thịt nạc, đã nấu chín, nướng vỉ173 kcal / 100 g
- Vai cừunạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt còn mỡ 1/4", choice, nấu chín, nướng278 kcal / 100 g
- Vai lợntươi, phần nạc và mỡ có thể tách rời, nấu chín, kho235 kcal / 100 g
- Cuộn vai heoướp muối, mỡ và nạc tách rời, quay287 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sườn cốt lết heo phần vai
100 g Sườn cốt lết heo phần vai có bao nhiêu calo?
100 g Sườn cốt lết heo phần vai có 202 kcal, gồm 25 g đạm, 0,8 g carbohydrate và 11 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Sườn cốt lết heo phần vai có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Sườn cốt lết heo phần vai có 172 kcal, gồm 21 g đạm, 0,7 g carbohydrate và 9,5 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Sườn cốt lết heo phần vai có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Sườn cốt lết heo phần vai có 343 kcal, gồm 42 g đạm, 1,4 g carbohydrate và 19 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Sườn cốt lết heo phần vai có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Sườn cốt lết heo phần vai có 86 kcal, gồm 11 g đạm, 0,4 g carbohydrate và 4,7 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Sườn cốt lết heo phần vai có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Sườn cốt lết heo phần vai có 515 kcal, gồm 63 g đạm, 2,1 g carbohydrate và 28 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Sườn cốt lết heo phần vai có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Sườn cốt lết heo phần vai có 687 kcal, gồm 84 g đạm, 2,8 g carbohydrate và 38 g chất béo.
50 g Sườn cốt lết heo phần vai có bao nhiêu calo?
50 g Sườn cốt lết heo phần vai có 101 kcal, gồm 12 g đạm, 0,4 g carbohydrate và 5,6 g chất béo.
150 g Sườn cốt lết heo phần vai có bao nhiêu calo?
150 g Sườn cốt lết heo phần vai có 303 kcal, gồm 37 g đạm, 1,2 g carbohydrate và 17 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 168380 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ