Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sườn cốt lết heo
Calo và thông tin dinh dưỡng
tươi, thăn, có xương, chỉ có thịt nạc, đã nấu chín, nướng vỉ
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 193 kcal —
- Chất đạm 25 g 50%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 9,6 g 12%
- Chất béo bão hòa 2,3 g 12%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 76 mg 3%
- Cholesterol 78 mg 26%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 2 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,9 µg 5%
- Vitamin E 0,23 mg 2%
- Vitamin K 0 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,51 mg 43%
- Riboflavin (B2) 0,33 mg 25%
- Niacin (B3) 8,2 mg 51%
- Axit pantothenic (B5) 1,1 mg 23%
- Vitamin B6 0,52 mg 30%
- Folate (B9) 0 µg 0%
- Vitamin B12 0,66 µg 28%
- Choline 71 mg 13%
Khoáng chất
- Canxi 55 mg 4%
- Sắt 0,91 mg 5%
- Magiê 21 mg 5%
- Phốt pho 255 mg 20%
- Kali 332 mg 7%
- Kẽm 3,3 mg 30%
- Đồng 0,11 mg 12%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 38,5 µg 70%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 193 | 25 g | 0 g | 9,6 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 164 | 21 g | 0 g | 8,1 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 328 | 43 g | 0 g | 16 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 82 | 11 g | 0 g | 4,1 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 492 | 64 g | 0 g | 24 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 656 | 85 g | 0 g | 33 g |
| 50 g | 50 g | 97 | 13 g | 0 g | 4,8 g |
| 150 g | 150 g | 290 | 38 g | 0 g | 14 g |
| 200 g | 200 g | 386 | 50 g | 0 g | 19 g |
| 250 g | 250 g | 483 | 63 g | 0 g | 24 g |
Thực phẩm tương tự
- Sườn cốt lết heo có xươngcó xương, nạc và mỡ, nướng vỉ209 kcal / 100 g
- Thịt cổ lợn quaytươi, thăn, có xương, nạc và mỡ có thể tách rời, đã nấu chín, quay254 kcal / 100 g
- Thịt cổ lợn quay nạctươi, thăn, có xương, chỉ có nạc, đã nấu chín, quay217 kcal / 100 g
- Bít tết nạc vai heotươi, vai, phần boston butt, nạc và mỡ có thể tách rời, đã nấu chín, kho/om267 kcal / 100 g
- Sườn cốt lết hoặc thịt nạc vai heotươi, thăn, vai, có xương, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, sống194 kcal / 100 g
- Bít tết vai lợntươi, vai, boston butt, chỉ có phần nạc tách rời, nấu chín, kho233 kcal / 100 g
- Sườn heotươi, không xương, chỉ có thịt nạc, đã nấu chín, nướng vỉ173 kcal / 100 g
- Cuộn vai heoướp muối, mỡ và nạc tách rời, quay287 kcal / 100 g
- Vai cừunạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt còn mỡ 1/4", choice, nấu chín, nướng278 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sườn cốt lết heo
100 g Sườn cốt lết heo có bao nhiêu calo?
100 g Sườn cốt lết heo có 193 kcal, gồm 25 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,6 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Sườn cốt lết heo có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Sườn cốt lết heo có 164 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,1 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Sườn cốt lết heo có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Sườn cốt lết heo có 328 kcal, gồm 43 g đạm, 0 g carbohydrate và 16 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Sườn cốt lết heo có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Sườn cốt lết heo có 82 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,1 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Sườn cốt lết heo có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Sườn cốt lết heo có 492 kcal, gồm 64 g đạm, 0 g carbohydrate và 24 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Sườn cốt lết heo có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Sườn cốt lết heo có 656 kcal, gồm 85 g đạm, 0 g carbohydrate và 33 g chất béo.
50 g Sườn cốt lết heo có bao nhiêu calo?
50 g Sườn cốt lết heo có 97 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,8 g chất béo.
150 g Sườn cốt lết heo có bao nhiêu calo?
150 g Sườn cốt lết heo có 290 kcal, gồm 38 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 168236 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ