Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sườn cốt lết heo phần vai
Calo và thông tin dinh dưỡng
tươi, thăn, có xương, phần nạc và mỡ tách được, đã nấu chín, om
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 255 kcal —
- Chất đạm 27 g 53%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 16 g 20%
- Chất béo bão hòa 4,5 g 22%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 69 mg 3%
- Cholesterol 86 mg 29%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 4 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 1 µg 5%
- Vitamin E 0,2 mg 1%
- Vitamin K 0 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,49 mg 41%
- Riboflavin (B2) 0,32 mg 24%
- Niacin (B3) 7,4 mg 46%
- Axit pantothenic (B5) 0,94 mg 19%
- Vitamin B6 0,49 mg 29%
- Folate (B9) 0 µg 0%
- Vitamin B12 0,62 µg 26%
- Choline 81,4 mg 15%
Khoáng chất
- Canxi 51 mg 4%
- Sắt 0,81 mg 5%
- Magiê 19 mg 5%
- Phốt pho 213 mg 17%
- Kali 259 mg 6%
- Kẽm 3,1 mg 28%
- Đồng 0,1 mg 11%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 41,8 µg 76%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 255 | 27 g | 0 g | 16 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 217 | 23 g | 0 g | 13 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 434 | 45 g | 0 g | 27 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 108 | 11 g | 0 g | 6,7 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 650 | 68 g | 0 g | 40 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 867 | 90 g | 0 g | 53 g |
| 50 g | 50 g | 128 | 13 g | 0 g | 7,9 g |
| 150 g | 150 g | 383 | 40 g | 0 g | 24 g |
| 200 g | 200 g | 510 | 53 g | 0 g | 31 g |
| 250 g | 250 g | 638 | 66 g | 0 g | 39 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết nạc vai heotươi, vai, phần boston butt, nạc và mỡ có thể tách rời, đã nấu chín, kho/om267 kcal / 100 g
- Bít tết vai lợntươi, vai, boston butt, chỉ có phần nạc tách rời, nấu chín, kho233 kcal / 100 g
- Sườn cốt lết heotươi, sườn cốt lết phần giữa, có xương, chỉ có thịt nạc, đã nấu chín, nướng vỉ186 kcal / 100 g
- Thịt cổ lợn quaytươi, thăn, có xương, nạc và mỡ có thể tách rời, đã nấu chín, quay254 kcal / 100 g
- Sườn cốt lết hoặc thịt nạc vai heotươi, thăn, vai, có xương, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, sống194 kcal / 100 g
- Thịt cổ lợn quay rút xươngtươi, thăn, rút xương, nạc và mỡ có thể tách rời, đã nấu chín, quay199 kcal / 100 g
- Cuộn vai heoướp muối, mỡ và nạc tách rời, quay287 kcal / 100 g
- Vai lợntươi, phần nạc và mỡ có thể tách rời, nấu chín, kho235 kcal / 100 g
- Đầu heofresh, separable lean and fat, cooked, braised273 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sườn cốt lết heo phần vai
100 g Sườn cốt lết heo phần vai có bao nhiêu calo?
100 g Sườn cốt lết heo phần vai có 255 kcal, gồm 27 g đạm, 0 g carbohydrate và 16 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Sườn cốt lết heo phần vai có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Sườn cốt lết heo phần vai có 217 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Sườn cốt lết heo phần vai có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Sườn cốt lết heo phần vai có 434 kcal, gồm 45 g đạm, 0 g carbohydrate và 27 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Sườn cốt lết heo phần vai có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Sườn cốt lết heo phần vai có 108 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,7 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Sườn cốt lết heo phần vai có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Sườn cốt lết heo phần vai có 650 kcal, gồm 68 g đạm, 0 g carbohydrate và 40 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Sườn cốt lết heo phần vai có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Sườn cốt lết heo phần vai có 867 kcal, gồm 90 g đạm, 0 g carbohydrate và 53 g chất béo.
50 g Sườn cốt lết heo phần vai có bao nhiêu calo?
50 g Sườn cốt lết heo phần vai có 128 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,9 g chất béo.
150 g Sườn cốt lết heo phần vai có bao nhiêu calo?
150 g Sườn cốt lết heo phần vai có 383 kcal, gồm 40 g đạm, 0 g carbohydrate và 24 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 167823 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ