Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sườn cốt lết heo phần vai
Calo và thông tin dinh dưỡng
tươi, thăn, có xương, phần nạc và mỡ tách được, đã nấu chín, nướng vỉ
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 231 kcal —
- Chất đạm 24 g 47%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 14 g 18%
- Chất béo bão hòa 4,3 g 22%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 74 mg 3%
- Cholesterol 78 mg 26%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 4 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 1 µg 5%
- Vitamin E 0,21 mg 1%
- Vitamin K 0 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,49 mg 41%
- Riboflavin (B2) 0,31 mg 24%
- Niacin (B3) 7,9 mg 50%
- Axit pantothenic (B5) 1,1 mg 22%
- Vitamin B6 0,49 mg 29%
- Folate (B9) 0 µg 0%
- Vitamin B12 0,66 µg 28%
- Choline 67,5 mg 12%
Khoáng chất
- Canxi 56 mg 4%
- Sắt 0,87 mg 5%
- Magiê 20 mg 5%
- Phốt pho 241 mg 19%
- Kali 315 mg 7%
- Kẽm 3,2 mg 29%
- Đồng 0,11 mg 12%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 36,4 µg 66%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 231 | 24 g | 0 g | 14 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 196 | 20 g | 0 g | 12 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 393 | 40 g | 0 g | 24 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 98 | 10 g | 0 g | 6,1 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 589 | 61 g | 0 g | 37 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 785 | 81 g | 0 g | 49 g |
| 50 g | 50 g | 116 | 12 g | 0 g | 7,2 g |
| 150 g | 150 g | 347 | 36 g | 0 g | 22 g |
| 200 g | 200 g | 462 | 47 g | 0 g | 29 g |
| 250 g | 250 g | 578 | 59 g | 0 g | 36 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết nạc vai heotươi, vai, phần boston butt, nạc và mỡ có thể tách rời, đã nấu chín, kho/om267 kcal / 100 g
- Bít tết vai lợntươi, vai, boston butt, chỉ có phần nạc tách rời, nấu chín, kho233 kcal / 100 g
- Thịt cổ lợn quaytươi, thăn, có xương, nạc và mỡ có thể tách rời, đã nấu chín, quay254 kcal / 100 g
- Sườn cốt lết heotươi, sườn cốt lết phần giữa, có xương, chỉ có thịt nạc, đã nấu chín, nướng vỉ186 kcal / 100 g
- Sườn cốt lết hoặc thịt nạc vai heotươi, thăn, vai, có xương, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, sống194 kcal / 100 g
- Thịt cổ lợn quay rút xươngtươi, thăn, rút xương, nạc và mỡ có thể tách rời, đã nấu chín, quay199 kcal / 100 g
- Cuộn vai heoướp muối, mỡ và nạc tách rời, quay287 kcal / 100 g
- Vai cừunạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt còn mỡ 1/8", choice, nấu chín, nướng267 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sườn cốt lết heo phần vai
100 g Sườn cốt lết heo phần vai có bao nhiêu calo?
100 g Sườn cốt lết heo phần vai có 231 kcal, gồm 24 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Sườn cốt lết heo phần vai có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Sườn cốt lết heo phần vai có 196 kcal, gồm 20 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Sườn cốt lết heo phần vai có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Sườn cốt lết heo phần vai có 393 kcal, gồm 40 g đạm, 0 g carbohydrate và 24 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Sườn cốt lết heo phần vai có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Sườn cốt lết heo phần vai có 98 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,1 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Sườn cốt lết heo phần vai có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Sườn cốt lết heo phần vai có 589 kcal, gồm 61 g đạm, 0 g carbohydrate và 37 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Sườn cốt lết heo phần vai có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Sườn cốt lết heo phần vai có 785 kcal, gồm 81 g đạm, 0 g carbohydrate và 49 g chất béo.
50 g Sườn cốt lết heo phần vai có bao nhiêu calo?
50 g Sườn cốt lết heo phần vai có 116 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,2 g chất béo.
150 g Sườn cốt lết heo phần vai có bao nhiêu calo?
150 g Sườn cốt lết heo phần vai có 347 kcal, gồm 36 g đạm, 0 g carbohydrate và 22 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 167824 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ