Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sườn bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
sườn 10-12, nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa còn 1/8" mỡ, mọi loại, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 254 kcal —
- Chất đạm 19 g 39%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 19 g 24%
- Chất béo bão hòa 7,7 g 38%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 49 mg 2%
- Cholesterol 81 mg 27%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,42 mg 3%
- Vitamin K 1,7 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,06 mg 5%
- Riboflavin (B2) 0,09 mg 7%
- Niacin (B3) 5,7 mg 36%
- Axit pantothenic (B5) 0,56 mg 11%
- Vitamin B6 0,53 mg 31%
- Folate (B9) 10 µg 3%
- Vitamin B12 1 µg 42%
Khoáng chất
- Canxi 23 mg 2%
- Sắt 1,4 mg 8%
- Magiê 20 mg 5%
- Phốt pho 176 mg 14%
- Kali 295 mg 6%
- Kẽm 3,3 mg 30%
- Đồng 0,07 mg 7%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 21,5 µg 39%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 254 | 19 g | 0 g | 19 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 287 | 22 g | 0 g | 22 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 574 | 44 g | 0 g | 43 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 144 | 11 g | 0 g | 11 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 861 | 66 g | 0 g | 65 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 1148 | 87 g | 0 g | 86 g |
| 50 g | 50 g | 127 | 9,7 g | 0 g | 9,5 g |
| 150 g | 150 g | 381 | 29 g | 0 g | 29 g |
| 200 g | 200 g | 508 | 39 g | 0 g | 38 g |
| 250 g | 250 g | 635 | 48 g | 0 g | 48 g |
Thực phẩm tương tự
- Sườn bò ngắnsườn, chỉ có nạc, loại choice, sống175 kcal / 100 g
- Sườn bò phần lưngcó xương, chỉ có phần thịt nạc tách rời, lóc bỏ mỡ đến 0", mọi loại, sống239 kcal / 100 g
- Sườn bò quayđầu lớn, sườn 6-9, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", tất cả các loại, nấu chín, quay355 kcal / 100 g
- Sườn bò đầu nhỏsườn 10-12, chỉ thịt nạc, lọc mỡ đến 1/8", tất cả các loại, sống141 kcal / 100 g
- Sườn bò nguyênsườn 6-12, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa còn 1/8" mỡ, tất cả các loại, sống306 kcal / 100 g
- Thăn ribeye bò phần đầu nhỏxương sườn 10–12, chỉ phần nạc có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0″, hạng Choice, sống161 kcal / 100 g
- Sườn ngắn bòvai, không xương, chỉ có thịt nạc, được lóc mỡ đến 0", loại choice, sống175 kcal / 100 g
- Thịt ribeye bò phần đầu nhỏxương sườn 10–12, chỉ phần thịt nạc có thể tách rời, lọc bỏ hết mỡ, hạng Select, đã nấu chín, nướng182 kcal / 100 g
- Sườn lưng bòcó xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", mọi loại, sống324 kcal / 100 g
- Thịt sườn nướngcó xương, nạc và mỡ, cắt tỉa 3mm (1/8), sống263 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sườn bò
100 g Sườn bò có bao nhiêu calo?
100 g Sườn bò có 254 kcal, gồm 19 g đạm, 0 g carbohydrate và 19 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Sườn bò có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Sườn bò có 287 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 22 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Sườn bò có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Sườn bò có 574 kcal, gồm 44 g đạm, 0 g carbohydrate và 43 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Sườn bò có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Sườn bò có 144 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Sườn bò có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Sườn bò có 861 kcal, gồm 66 g đạm, 0 g carbohydrate và 65 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Sườn bò có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Sườn bò có 1148 kcal, gồm 87 g đạm, 0 g carbohydrate và 86 g chất béo.
50 g Sườn bò có bao nhiêu calo?
50 g Sườn bò có 127 kcal, gồm 9,7 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,5 g chất béo.
150 g Sườn bò có bao nhiêu calo?
150 g Sườn bò có 381 kcal, gồm 29 g đạm, 0 g carbohydrate và 29 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 169509 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ