Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sườn bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
sườn 10-12, nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa còn 1/8" mỡ, choice, nấu chín, nướng vỉ
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 304 kcal —
- Chất đạm 25 g 49%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 22 g 28%
- Chất béo bão hòa 8,7 g 43%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 49 mg 2%
- Cholesterol 94 mg 31%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,5 mg 3%
- Vitamin K 1,8 µg 2%
- Thiamin (B1) 0,06 mg 5%
- Riboflavin (B2) 0,11 mg 8%
- Niacin (B3) 6,7 mg 42%
- Axit pantothenic (B5) 0,48 mg 10%
- Vitamin B6 0,49 mg 29%
- Folate (B9) 8 µg 2%
- Vitamin B12 1,6 µg 68%
Khoáng chất
- Canxi 16 mg 1%
- Sắt 1,6 mg 9%
- Magiê 20 mg 5%
- Phốt pho 183 mg 15%
- Kali 298 mg 6%
- Kẽm 4,4 mg 40%
- Đồng 0,08 mg 9%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 26,4 µg 48%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 304 | 25 g | 0 g | 22 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 258 | 21 g | 0 g | 19 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 517 | 42 g | 0 g | 38 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 129 | 10 g | 0 g | 9,4 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 775 | 63 g | 0 g | 56 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 1034 | 83 g | 0 g | 75 g |
| 50 g | 50 g | 152 | 12 g | 0 g | 11 g |
| 150 g | 150 g | 456 | 37 g | 0 g | 33 g |
| 200 g | 200 g | 608 | 49 g | 0 g | 44 g |
| 250 g | 250 g | 760 | 61 g | 0 g | 55 g |
Thực phẩm tương tự
- Sườn bò ngắnsườn, chỉ có nạc, loại choice, sống175 kcal / 100 g
- Sườn bò quayđầu lớn, sườn 6-9, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", tất cả các loại, nấu chín, quay355 kcal / 100 g
- Sườn bò đầu nhỏsườn 10-12, chỉ thịt nạc, lọc mỡ đến 1/8", choice, đã nấu chín, nướng202 kcal / 100 g
- Sườn bò nguyênsườn 6-12, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa còn 1/8" mỡ, loại choice, đã nấu chín, nướng vỉ352 kcal / 100 g
- Thịt sườn bò nướngphần đầu lớn, xương sườn 6-9, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ đến 0", loại choice, nấu chín, nướng253 kcal / 100 g
- Thăn ribeye bò phần đầu nhỏxương sườn 10–12, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0″, Choice, đã nấu chín, nướng265 kcal / 100 g
- Thịt ribeye bò phần đầu nhỏxương sườn 10–12, chỉ phần thịt nạc có thể tách rời, lọc bỏ hết mỡ, hạng Select, đã nấu chín, nướng182 kcal / 100 g
- Sườn ngắn bòvai, không xương, chỉ có thịt nạc, được lóc mỡ đến 0", loại choice, sống175 kcal / 100 g
- Sườn lưng bòcó xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", hạng choice, nấu chín, om372 kcal / 100 g
- Thịt bò nướng ribeye nhỏkhông xương, chỉ có thịt nạc có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 0", choice, đã nấu chín, quay188 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sườn bò
100 g Sườn bò có bao nhiêu calo?
100 g Sườn bò có 304 kcal, gồm 25 g đạm, 0 g carbohydrate và 22 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Sườn bò có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Sườn bò có 258 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 19 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Sườn bò có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Sườn bò có 517 kcal, gồm 42 g đạm, 0 g carbohydrate và 38 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Sườn bò có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Sườn bò có 129 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,4 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Sườn bò có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Sườn bò có 775 kcal, gồm 63 g đạm, 0 g carbohydrate và 56 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Sườn bò có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Sườn bò có 1034 kcal, gồm 83 g đạm, 0 g carbohydrate và 75 g chất béo.
50 g Sườn bò có bao nhiêu calo?
50 g Sườn bò có 152 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
150 g Sườn bò có bao nhiêu calo?
150 g Sườn bò có 456 kcal, gồm 37 g đạm, 0 g carbohydrate và 33 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 168688 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ