Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 46 kcal —
  • Chất đạm 3,8 g 8%
  • Carbohydrate 4,1 g 2%
  • Chất béo 1,6 g 2%
  • Chất béo bão hòa 1,1 g 5%
  • Chất xơ 0 g 0%
  • Đường 4,1 g —
  • Natri 58,6 mg 3%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 13,6 µg 2%
  • Thiamin (B1) 0,03 mg 2%
  • Riboflavin (B2) 0,09 mg 7%
  • Niacin (B3) 0,23 mg 1%
  • Axit pantothenic (B5) 0,29 mg 6%
  • Vitamin B6 0,01 mg 1%
  • Vitamin B12 0,05 µg 2%

Khoáng chất

  • Canxi 110 mg 8%
  • Sắt 0,02 mg 0%
  • Magiê 13 mg 3%
  • Phốt pho 110 mg 9%
  • Kali 190 mg 4%
  • Kẽm 0,33 mg 3%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g463,8 g4,1 g1,6 g
50 g50 g231,9 g2,1 g0,8 g
150 g150 g695,7 g6,2 g2,4 g
200 g200 g927,5 g8,3 g3,1 g
250 g250 g1159,4 g10 g3,9 g

Câu hỏi về sữa dê

100 g sữa dê có bao nhiêu calo?

100 g sữa dê có 46 kcal, gồm 3,8 g đạm, 4,1 g carbohydrate và 1,6 g chất béo.

50 g sữa dê có bao nhiêu calo?

50 g sữa dê có 23 kcal, gồm 1,9 g đạm, 2,1 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.

150 g sữa dê có bao nhiêu calo?

150 g sữa dê có 69 kcal, gồm 5,7 g đạm, 6,2 g carbohydrate và 2,4 g chất béo.

200 g sữa dê có bao nhiêu calo?

200 g sữa dê có 92 kcal, gồm 7,5 g đạm, 8,3 g carbohydrate và 3,1 g chất béo.

250 g sữa dê có bao nhiêu calo?

250 g sữa dê có 115 kcal, gồm 9,4 g đạm, 10 g carbohydrate và 3,9 g chất béo.

Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 19201 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ