Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 42 kcal —
  • Chất đạm 3,3 g 7%
  • Carbohydrate 6,6 g 2%
  • Chất béo 0,5 g 1%
  • Đường 3,6 g —
  • Natri 15 mg 1%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 420 µg 47%
  • Vitamin C 13 mg 14%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Thiamin (B1) 0,12 mg 10%
  • Riboflavin (B2) 0,09 mg 7%
  • Niacin (B3) 0,8 mg 5%
  • Vitamin B6 0,11 mg 6%
  • Folate (B9) 52 µg 13%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 35 mg 3%
  • Sắt 0,8 mg 4%
  • Magiê 16 mg 4%
  • Phốt pho 57 mg 5%
  • Kali 130 mg 3%
  • Kẽm 0,4 mg 4%
  • Đồng 0,02 mg 2%
  • Mangan 0,2 mg 9%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g423,3 g6,6 g0,5 g
50 g50 g211,7 g3,3 g0,3 g
150 g150 g635 g9,9 g0,8 g
200 g200 g846,6 g13 g1 g
250 g250 g1058,3 g17 g1,3 g

Câu hỏi về Rau củ hỗn hợp

100 g Rau củ hỗn hợp có bao nhiêu calo?

100 g Rau củ hỗn hợp có 42 kcal, gồm 3,3 g đạm, 6,6 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.

50 g Rau củ hỗn hợp có bao nhiêu calo?

50 g Rau củ hỗn hợp có 21 kcal, gồm 1,7 g đạm, 3,3 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.

150 g Rau củ hỗn hợp có bao nhiêu calo?

150 g Rau củ hỗn hợp có 63 kcal, gồm 5 g đạm, 9,9 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.

200 g Rau củ hỗn hợp có bao nhiêu calo?

200 g Rau củ hỗn hợp có 84 kcal, gồm 6,6 g đạm, 13 g carbohydrate và 1 g chất béo.

250 g Rau củ hỗn hợp có bao nhiêu calo?

250 g Rau củ hỗn hợp có 105 kcal, gồm 8,3 g đạm, 17 g carbohydrate và 1,3 g chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 13-543 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ