Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 26 kcal —
  • Chất đạm 0,3 g 1%
  • Carbohydrate 6,3 g 2%
  • Chất béo 0,1 g 0%
  • Đường 6,3 g —
  • Natri 3 mg 0%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin C 15 mg 17%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Thiamin (B1) 0,02 mg 2%
  • Riboflavin (B2) 0,02 mg 2%
  • Niacin (B3) 0,2 mg 1%
  • Axit pantothenic (B5) 0,08 mg 2%
  • Vitamin B6 0,04 mg 2%
  • Biotin (B7) 0,1 µg 0%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 14 mg 1%
  • Sắt 0,3 mg 2%
  • Magiê 6 mg 1%
  • Phốt pho 19 mg 2%
  • Kali 200 mg 4%
  • Kẽm 0,5 mg 5%
  • Đồng 0,13 mg 14%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g260,3 g6,3 g0,1 g
50 g50 g130,2 g3,2 g0,1 g
150 g150 g390,5 g9,5 g0,2 g
200 g200 g520,6 g13 g0,2 g
250 g250 g650,8 g16 g0,3 g

Câu hỏi về Qua tầu

100 g Qua tầu có bao nhiêu calo?

100 g Qua tầu có 26 kcal, gồm 0,3 g đạm, 6,3 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.

50 g Qua tầu có bao nhiêu calo?

50 g Qua tầu có 13 kcal, gồm 0,2 g đạm, 3,2 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.

150 g Qua tầu có bao nhiêu calo?

150 g Qua tầu có 39 kcal, gồm 0,5 g đạm, 9,5 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.

200 g Qua tầu có bao nhiêu calo?

200 g Qua tầu có 52 kcal, gồm 0,6 g đạm, 13 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.

250 g Qua tầu có bao nhiêu calo?

250 g Qua tầu có 65 kcal, gồm 0,8 g đạm, 16 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 14-241 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ