Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
quả sa kê
Calo và thông tin dinh dưỡng
thịt quả bỏ vỏ, hấp, lấy mẫu tại đảo Martinique
Đạm1,3 g
Carb21 g
Chất béo0,1 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Chất đạm 1,3 g 3%
- Carbohydrate 21 g 8%
- Chất béo 0,1 g 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin C 8,2 mg 9%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | – | 1,3 g | 21 g | 0,1 g |
| 50 g | 50 g | – | 0,6 g | 11 g | 0,1 g |
| 150 g | 150 g | – | 1,9 g | 32 g | 0,2 g |
| 200 g | 200 g | – | 2,6 g | 42 g | 0,2 g |
| 250 g | 250 g | – | 3,2 g | 53 g | 0,3 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt mítthịt không vỏ, sống, lấy mẫu tại đảo Martinique
- Ti nainthịt không vỏ, hấp, lấy mẫu tại đảo Martinique
- Thịt quả kamaniochấp, lấy mẫu tại đảo Martinique
- Khoai mỡ St Martinthịt quả, hấp, lấy mẫu từ đảo Martinique93 kcal / 100 g
- Dứathịt không vỏ, ăn sống, lấy mẫu tại đảo Martinique
- Bí ngôgiống phoenix, phần thịt không vỏ, hấp, lấy mẫu tại đảo Martinique
- Đu đủ xanhthịt quả không vỏ, hấp
- Mammeethịt và vỏ, bỏ hạt, ăn sống, lấy mẫu từ đảo Martinique
- Su suvỏ xanh, phần thịt không vỏ, bỏ hạt, hấp, lấy mẫu tại đảo Martinique
- Mítchỉ phần thịt quả, sống, bỏ vỏ
Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 20813 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ