Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt mít
Calo và thông tin dinh dưỡng
thịt không vỏ, sống, lấy mẫu tại đảo Martinique
Đạm2 g
Chất béo0,2 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Chất đạm 2 g 4%
- Chất béo 0,2 g 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin C 13,6 mg 15%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | – | 2 g | – | 0,2 g |
| 50 g | 50 g | – | 1 g | – | 0,1 g |
| 150 g | 150 g | – | 3 g | – | 0,3 g |
| 200 g | 200 g | – | 4 g | – | 0,4 g |
| 250 g | 250 g | – | 5 g | – | 0,5 g |
Thực phẩm tương tự
- Mítsống26 kcal / 100 g
- Thịt quả massissisống, lấy mẫu trên đảo Martinique
- Quả sa kêthịt quả bỏ vỏ, hấp, lấy mẫu tại đảo Martinique
- Thịt quả kamaniochấp, lấy mẫu tại đảo Martinique
- Mít đã gọt vỏsống83 kcal / 100 g
- Khoai mỡ St Martinthịt quả, hấp, lấy mẫu từ đảo Martinique93 kcal / 100 g
- Bí ngôgiống địa phương, phần thịt không vỏ, bào sợi, sống, lấy mẫu ở đảo Martinique
- Quả điềuthịt và vỏ, ăn sống, lấy mẫu tại đảo Martinique
- Yam cousse-couchethịt quả, hấp, lấy mẫu ở đảo Martinique89 kcal / 100 g
- Xoài Juliethịt quả không vỏ, bỏ hạt, sống, lấy mẫu tại đảo Martinique
Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 13440 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ