Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt quả massissi
Calo và thông tin dinh dưỡng
sống, lấy mẫu trên đảo Martinique
Đạm2,6 g
Chất béo0,8 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Chất đạm 2,6 g 5%
- Chất béo 0,8 g 1%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin C 73,2 mg 81%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | – | 2,6 g | – | 0,8 g |
| 50 g | 50 g | – | 1,3 g | – | 0,4 g |
| 150 g | 150 g | – | 3,9 g | – | 1,2 g |
| 200 g | 200 g | – | 5,2 g | – | 1,6 g |
| 250 g | 250 g | – | 6,5 g | – | 2 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt mítthịt không vỏ, sống, lấy mẫu tại đảo Martinique
- Xoài Bassignacthịt quả không vỏ, sống, lấy mẫu tại đảo Martinique
- Xoài moussachethịt không vỏ, bỏ hạt, sống, lấy mẫu tại đảo Martinique
- Thịt khoai langhấp, lấy mẫu tại đảo Martinique126 kcal / 100 g
- Mammeethịt và vỏ, bỏ hạt, ăn sống, lấy mẫu từ đảo Martinique
- Vú sữathịt không vỏ, sống, lấy mẫu tại đảo Martinique
- Quả điềuthịt và vỏ, ăn sống, lấy mẫu tại đảo Martinique
- Roi mלהathịt không vỏ, bỏ hạt, sống, lấy mẫu tại đảo Martinique
- Chanh dâythịt không vỏ, có hạt, sống, lấy mẫu tại đảo Martinique
- Cam đắngthịt quả không vỏ, không hạt, ăn sống, lấy mẫu tại đảo Martinique
Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 20828 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ