Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Vú sữa
Calo và thông tin dinh dưỡng
thịt không vỏ, sống, lấy mẫu tại đảo Martinique
Đạm0,3 g
Chất béo2,9 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Chất đạm 0,3 g 1%
- Chất béo 2,9 g 4%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin C 5,6 mg 6%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | – | 0,3 g | – | 2,9 g |
| 50 g | 50 g | – | 0,2 g | – | 1,4 g |
| 150 g | 150 g | – | 0,5 g | – | 4,3 g |
| 200 g | 200 g | – | 0,6 g | – | 5,7 g |
| 250 g | 250 g | – | 0,8 g | – | 7,2 g |
Thực phẩm tương tự
- Roi mלהathịt không vỏ, bỏ hạt, sống, lấy mẫu tại đảo Martinique
- Thịt quả massissisống, lấy mẫu trên đảo Martinique
- Quả điềuthịt và vỏ, ăn sống, lấy mẫu tại đảo Martinique
- Nước ép khếchưa lọc, lấy mẫu tại đảo Martinique
- Mãng cầu tathịt quả không vỏ, không hạt, sống, lấy mẫu tại đảo Martinique
- Mammeethịt và vỏ, bỏ hạt, ăn sống, lấy mẫu từ đảo Martinique
- Quả cócxanh hoặc chưa chín, thịt và vỏ, có hạt, sống, lấy mẫu tại đảo Martinique
Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 13403 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ