Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Quả cóc
Calo và thông tin dinh dưỡng
xanh hoặc chưa chín, thịt và vỏ, có hạt, sống, lấy mẫu tại đảo Martinique
Đạm0,6 g
Chất béo0,1 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Chất đạm 0,6 g 1%
- Chất béo 0,1 g 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin C 23,9 mg 27%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | – | 0,6 g | – | 0,1 g |
| 50 g | 50 g | – | 0,3 g | – | 0 g |
| 150 g | 150 g | – | 0,9 g | – | 0,1 g |
| 200 g | 200 g | – | 1,2 g | – | 0,1 g |
| 250 g | 250 g | – | 1,5 g | – | 0,2 g |
Thực phẩm tương tự
- Nước ép táo vàngmận cythère hoặc táo cythère hoặc (giống địa phương), khổng lồ, chín, nguyên chất, lọc, lấy mẫu tại đảo martinique33 kcal / 100 g
- Roi mלהathịt không vỏ, bỏ hạt, sống, lấy mẫu tại đảo Martinique
- Quả điềuthịt và vỏ, ăn sống, lấy mẫu tại đảo Martinique
- Vú sữathịt không vỏ, sống, lấy mẫu tại đảo Martinique
Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 13439 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ