Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Quả cóc
Calo và thông tin dinh dưỡng
chín, thịt và vỏ, có hạt, sống, lấy mẫu tại đảo Martinique
Đạm0,5 g
Chất béo0 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Chất đạm 0,5 g 1%
- Chất béo 0 g 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin C 20 mg 22%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | – | 0,5 g | – | 0 g |
| 50 g | 50 g | – | 0,3 g | – | 0 g |
| 150 g | 150 g | – | 0,8 g | – | 0 g |
| 200 g | 200 g | – | 1,1 g | – | 0,1 g |
| 250 g | 250 g | – | 1,4 g | – | 0,1 g |
Thực phẩm tương tự
Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 13438 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ