Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Mammee
Calo và thông tin dinh dưỡng
thịt và vỏ, bỏ hạt, ăn sống, lấy mẫu từ đảo Martinique
Đạm0,5 g
Carb11 g
Chất béo0,1 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Chất đạm 0,5 g 1%
- Carbohydrate 11 g 4%
- Chất béo 0,1 g 0%
- Chất xơ 3,1 g 11%
- Đường 3,7 g —
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTKhoáng chất
- Đồng 0,1 mg 11%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | – | 0,5 g | 11 g | 0,1 g |
| 50 g | 50 g | – | 0,2 g | 5,4 g | 0 g |
| 150 g | 150 g | – | 0,7 g | 16 g | 0,1 g |
| 200 g | 200 g | – | 1 g | 22 g | 0,1 g |
| 250 g | 250 g | – | 1,2 g | 27 g | 0,1 g |
Thực phẩm tương tự
- Khoai tây chiên mammeelấy mẫu từ đảo Martinique
- Mameymamey, sống51 kcal / 100 g
- Mammy-applesống51 kcal / 100 g
- Quả mameychỉ phần thịt quả60 kcal / 100 g
- Hồng xiêm mameysống124 kcal / 100 g
- Thịt quả massissisống, lấy mẫu trên đảo Martinique
- Dứathịt không vỏ, ăn sống, lấy mẫu tại đảo Martinique
- Dưa lướiphần thịt bỏ vỏ, bỏ hạt, sống, lấy mẫu tại đảo Martinique
- Roi mלהathịt không vỏ, bỏ hạt, sống, lấy mẫu tại đảo Martinique
- Xoài Juliethịt quả không vỏ, bỏ hạt, sống, lấy mẫu tại đảo Martinique
Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 13401 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ