Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Xoài Bassignac
Calo và thông tin dinh dưỡng
thịt quả không vỏ, sống, lấy mẫu tại đảo Martinique
Đạm0,3 g
Carb19 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Chất đạm 0,3 g 1%
- Carbohydrate 19 g 7%
- Chất xơ 3,2 g 11%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin C 23,3 mg 26%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | – | 0,3 g | 19 g | – |
| 50 g | 50 g | – | 0,2 g | 9,3 g | – |
| 150 g | 150 g | – | 0,5 g | 28 g | – |
| 200 g | 200 g | – | 0,6 g | 37 g | – |
| 250 g | 250 g | – | 0,8 g | 46 g | – |
Thực phẩm tương tự
- Xoài moussachethịt không vỏ, bỏ hạt, sống, lấy mẫu tại đảo Martinique
- Xoài xanhchỉ phần thịt quả, bỏ vỏ, bỏ hạt, sống, mẫu lấy tại đảo Martinique
- Thịt quả massissisống, lấy mẫu trên đảo Martinique
- Quả điềuthịt và vỏ, ăn sống, lấy mẫu tại đảo Martinique
- Dứathịt không vỏ, ăn sống, lấy mẫu tại đảo Martinique
- Mammeethịt và vỏ, bỏ hạt, ăn sống, lấy mẫu từ đảo Martinique
- Thịt mítthịt không vỏ, sống, lấy mẫu tại đảo Martinique
Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 13426 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ