Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bí ngô melonnette jaspée de Vendée
Calo và thông tin dinh dưỡng
thịt quả không vỏ, sống
31
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,8 g
Carb6 g
Chất béo0,1 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 31 kcal —
- Chất đạm 0,8 g 2%
- Carbohydrate 6 g 2%
- Chất béo 0,1 g 0%
- Chất xơ 1,4 g 5%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin C 9,7 mg 11%
- Thiamin (B1) 0,01 mg 1%
Khoáng chất
- Canxi 18,3 mg 1%
- Sắt 0,48 mg 3%
- Magiê 16,8 mg 4%
- Phốt pho 23,5 mg 2%
- Kali 359 mg 8%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 31 | 0,8 g | 6 g | 0,1 g |
| 50 g | 50 g | 15 | 0,4 g | 3 g | 0,1 g |
| 150 g | 150 g | 46 | 1,1 g | 9 g | 0,2 g |
| 200 g | 200 g | 62 | 1,5 g | 12 g | 0,3 g |
| 250 g | 250 g | 77 | 1,9 g | 15 g | 0,3 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt bí ngô butternutkhông vỏ, sống31 kcal / 100 g
- Bí ngôcucurbita moschata, phần thịt không vỏ, sống24 kcal / 100 g
- Bí ngô hokkaido xanh ngọtthịt không vỏ, sống56 kcal / 100 g
- Dưa lưới cantaloupengoại trừ dưa charentais, phần thịt không vỏ, không hạt, ăn sống60 kcal / 100 g
- Dưa gangphần thịt không vỏ, không hạt, sống22 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bí ngô melonnette jaspée de Vendée
100 g Bí ngô melonnette jaspée de Vendée có bao nhiêu calo?
100 g Bí ngô melonnette jaspée de Vendée có 31 kcal, gồm 0,8 g đạm, 6 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
50 g Bí ngô melonnette jaspée de Vendée có bao nhiêu calo?
50 g Bí ngô melonnette jaspée de Vendée có 15 kcal, gồm 0,4 g đạm, 3 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
150 g Bí ngô melonnette jaspée de Vendée có bao nhiêu calo?
150 g Bí ngô melonnette jaspée de Vendée có 46 kcal, gồm 1,1 g đạm, 9 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
200 g Bí ngô melonnette jaspée de Vendée có bao nhiêu calo?
200 g Bí ngô melonnette jaspée de Vendée có 62 kcal, gồm 1,5 g đạm, 12 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
250 g Bí ngô melonnette jaspée de Vendée có bao nhiêu calo?
250 g Bí ngô melonnette jaspée de Vendée có 77 kcal, gồm 1,9 g đạm, 15 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 20136 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ