Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bí ngô
Calo và thông tin dinh dưỡng
giống địa phương, phần thịt không vỏ, bào sợi, sống, lấy mẫu ở đảo Martinique
Carb2,4 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Carbohydrate 2,4 g 1%
- Chất xơ 2,9 g 10%
- Đường 0,8 g —
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 62,3 µg 7%
Khoáng chất
- Kali 319 mg 7%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | – | – | 2,4 g | – |
| 50 g | 50 g | – | – | 1,2 g | – |
| 150 g | 150 g | – | – | 3,6 g | – |
| 200 g | 200 g | – | – | 4,8 g | – |
| 250 g | 250 g | – | – | 6,1 g | – |
Thực phẩm tương tự
- Bánh bí ngô giòngiống địa phương, lấy mẫu ở đảo Martinique
- Snack bí ngôgiống phoenix, lấy mẫu tại đảo Martinique
- Bí ngô melonnette jaspée de Vendéethịt quả không vỏ, sống31 kcal / 100 g
- Hoa bí ngôsống18 kcal / 100 g
- Bí đỏmọi loại, sống14 kcal / 100 g
- Dưa chuộtthịt và vỏ, sống, lấy mẫu tại đảo Martinique
- Dưa lướiphần thịt bỏ vỏ, bỏ hạt, sống, lấy mẫu tại đảo Martinique
- Cam giống địa phương, giống địa phương, thịt quả không vỏ, không hạt, sống, lấy mẫu tại đảo Martinique
- Thịt mítthịt không vỏ, sống, lấy mẫu tại đảo Martinique
- Bí ngòithịt và vỏ, sống17 kcal / 100 g
Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 20816 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ