Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Dưa chuột
Calo và thông tin dinh dưỡng
thịt và vỏ, sống, lấy mẫu tại đảo Martinique
Đạm0,4 g
Chất béo0,3 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Chất đạm 0,4 g 1%
- Chất béo 0,3 g 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin C 0,3 mg 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | – | 0,4 g | – | 0,3 g |
| 50 g | 50 g | – | 0,2 g | – | 0,1 g |
| 150 g | 150 g | – | 0,6 g | – | 0,4 g |
| 200 g | 200 g | – | 0,8 g | – | 0,5 g |
| 250 g | 250 g | – | 1,1 g | – | 0,7 g |
Thực phẩm tương tự
- Dưa chuột Libanchưa gọt vỏ, sống12 kcal / 100 g
- Bí ngôgiống địa phương, phần thịt không vỏ, bào sợi, sống, lấy mẫu ở đảo Martinique
- Dưa lướiphần thịt bỏ vỏ, bỏ hạt, sống, lấy mẫu tại đảo Martinique
- Dứathịt không vỏ, ăn sống, lấy mẫu tại đảo Martinique
- Đậu bắpthịt không cuống, chần, đông lạnh, lấy mẫu ở đảo martinique
- Cà chua nguyên quảtươi sống, lấy mẫu tại đảo Martinique
Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 20809 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ