Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đậu bắp
Calo và thông tin dinh dưỡng
thịt không cuống, chần, đông lạnh, lấy mẫu ở đảo martinique
Đạm0,2 g
Carb5,3 g
Chất béo0,1 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Chất đạm 0,2 g 0%
- Carbohydrate 5,3 g 2%
- Chất béo 0,1 g 0%
- Chất xơ 5,2 g 18%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTKhoáng chất
- Mangan 0,67 mg 29%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | – | 0,2 g | 5,3 g | 0,1 g |
| 50 g | 50 g | – | 0,1 g | 2,6 g | 0,1 g |
| 150 g | 150 g | – | 0,4 g | 7,9 g | 0,2 g |
| 200 g | 200 g | – | 0,5 g | 11 g | 0,2 g |
| 250 g | 250 g | – | 0,6 g | 13 g | 0,3 g |
Thực phẩm tương tự
Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 20822 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ