Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đậu bắp
Calo và thông tin dinh dưỡng
luộc, để ráo, không dầu, không muối
20
calokcal mỗi 100 g
Đạm1,3 g
Carb1,9 g
Chất béo0,1 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 20 kcal —
- Chất đạm 1,3 g 3%
- Carbohydrate 1,9 g 1%
- Chất béo 0,1 g 0%
- Chất xơ 3,1 g 11%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 20 | 1,3 g | 1,9 g | 0,1 g |
| 50 g | 50 g | 10 | 0,7 g | 1 g | 0,1 g |
| 150 g | 150 g | 30 | 2 g | 2,9 g | 0,2 g |
| 200 g | 200 g | 40 | 2,6 g | 3,9 g | 0,2 g |
| 250 g | 250 g | 50 | 3,3 g | 4,9 g | 0,3 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Đậu bắp
100 g Đậu bắp có bao nhiêu calo?
100 g Đậu bắp có 20 kcal, gồm 1,3 g đạm, 1,9 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
50 g Đậu bắp có bao nhiêu calo?
50 g Đậu bắp có 10 kcal, gồm 0,7 g đạm, 1 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
150 g Đậu bắp có bao nhiêu calo?
150 g Đậu bắp có 30 kcal, gồm 2 g đạm, 2,9 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
200 g Đậu bắp có bao nhiêu calo?
200 g Đậu bắp có 40 kcal, gồm 2,6 g đạm, 3,9 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
250 g Đậu bắp có bao nhiêu calo?
250 g Đậu bắp có 50 kcal, gồm 3,3 g đạm, 4,9 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0055B · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ