Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đậu bắp
Calo và thông tin dinh dưỡng
luộc trong nước không muối
16
calokcal mỗi 100 g
Đạm1,8 g
Carb1,9 g
Chất béo0,2 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 16 kcal —
- Chất đạm 1,8 g 4%
- Carbohydrate 1,9 g 1%
- Chất béo 0,2 g 0%
- Chất béo bão hòa 0,1 g 0%
- Chất xơ 3,1 g 11%
- Đường 1,4 g —
- Natri 5 mg 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 77 µg 9%
- Vitamin C 16 mg 18%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,13 mg 11%
- Riboflavin (B2) 0,05 mg 4%
- Niacin (B3) 0,9 mg 6%
- Axit pantothenic (B5) 0,21 mg 4%
- Vitamin B6 0,19 mg 11%
- Biotin (B7) 2,2 µg 7%
- Folate (B9) 46 µg 12%
- Vitamin B12 0 µg 0%
Khoáng chất
- Canxi 93 mg 7%
- Sắt 0,39 mg 2%
- Magiê 42 mg 10%
- Phốt pho 49 mg 4%
- Kali 213 mg 5%
- Kẽm 0,4 mg 4%
- Đồng 0,09 mg 10%
- Mangan 0,31 mg 13%
- Selen 1 µg 2%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 16 | 1,8 g | 1,9 g | 0,2 g |
| 50 g | 50 g | 8 | 0,9 g | 1 g | 0,1 g |
| 150 g | 150 g | 24 | 2,7 g | 2,9 g | 0,3 g |
| 200 g | 200 g | 32 | 3,6 g | 3,8 g | 0,4 g |
| 250 g | 250 g | 40 | 4,5 g | 4,8 g | 0,5 g |
Thực phẩm tương tự
- Bhaji đậu bắpkiểu Bangladesh, với dầu thực vật, làm tại nhà97 kcal / 100 g
- Rau củ bamiluộc19 kcal / 100 g
- Hành tâyluộc trong nước không muối25 kcal / 100 g
- Súp lơ trắngluộc trong nước không muối29 kcal / 100 g
- Đậu cô veluộc trong nước không muối26 kcal / 100 g
- Bí ngòiluộc trong nước không muối15 kcal / 100 g
Câu hỏi về Đậu bắp
100 g Đậu bắp có bao nhiêu calo?
100 g Đậu bắp có 16 kcal, gồm 1,8 g đạm, 1,9 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
50 g Đậu bắp có bao nhiêu calo?
50 g Đậu bắp có 8 kcal, gồm 0,9 g đạm, 1 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
150 g Đậu bắp có bao nhiêu calo?
150 g Đậu bắp có 24 kcal, gồm 2,7 g đạm, 2,9 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
200 g Đậu bắp có bao nhiêu calo?
200 g Đậu bắp có 32 kcal, gồm 3,6 g đạm, 3,8 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
250 g Đậu bắp có bao nhiêu calo?
250 g Đậu bắp có 40 kcal, gồm 4,5 g đạm, 4,8 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
Nguồn: CoFID (UK) 13-652 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ