Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 136 kcal —
  • Chất đạm 31 g 61%
  • Chất béo 1,5 g 2%
  • Chất béo bão hòa 0,4 g 2%
  • Chất xơ 44 g 159%
  • Natri 790 mg 34%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 2480 µg 276%
  • Vitamin C 14 mg 16%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Thiamin (B1) 0,24 mg 20%
  • Riboflavin (B2) 1,3 mg 103%
  • Niacin (B3) 5,5 mg 34%
  • Vitamin B6 0,07 mg 4%
  • Vitamin B12 27,5 µg 1146%

Khoáng chất

  • Canxi 430 mg 33%
  • Sắt 19,6 mg 109%
  • Magiê 12 mg 3%
  • Phốt pho 350 mg 28%
  • Kali 2840 mg 60%
  • Kẽm 6,4 mg 58%
  • Đồng 1,6 mg 178%
  • Mangan 6 mg 261%
  • Iốt 1470 µg 980%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g13631 g–1,5 g
50 g50 g6815 g–0,8 g
150 g150 g20446 g–2,3 g
200 g200 g27261 g–3 g
250 g250 g34077 g–3,8 g

Câu hỏi về Rong biển nori

100 g Rong biển nori có bao nhiêu calo?

100 g Rong biển nori có 136 kcal, gồm 31 g đạm, – carbohydrate và 1,5 g chất béo.

50 g Rong biển nori có bao nhiêu calo?

50 g Rong biển nori có 68 kcal, gồm 15 g đạm, – carbohydrate và 0,8 g chất béo.

150 g Rong biển nori có bao nhiêu calo?

150 g Rong biển nori có 204 kcal, gồm 46 g đạm, – carbohydrate và 2,3 g chất béo.

200 g Rong biển nori có bao nhiêu calo?

200 g Rong biển nori có 272 kcal, gồm 61 g đạm, – carbohydrate và 3 g chất béo.

250 g Rong biển nori có bao nhiêu calo?

250 g Rong biển nori có 340 kcal, gồm 77 g đạm, – carbohydrate và 3,8 g chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 13-340 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ