Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 43 kcal —
  • Chất đạm 7,1 g 14%
  • Chất béo 1,6 g 2%
  • Chất béo bão hòa 0,5 g 3%
  • Chất xơ 59 g 210%
  • Natri 1830 mg 80%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 57 µg 6%
  • Vitamin C 13 mg 14%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Thiamin (B1) 0,07 mg 6%
  • Riboflavin (B2) 0,26 mg 20%
  • Niacin (B3) 2,1 mg 13%
  • Vitamin B6 0,01 mg 1%
  • Vitamin B12 2,8 µg 117%

Khoáng chất

  • Canxi 900 mg 69%
  • Sắt 12,7 mg 71%
  • Magiê 610 mg 145%
  • Phốt pho 210 mg 17%
  • Kali 450 mg 10%
  • Kẽm 6,2 mg 56%
  • Đồng 0,65 mg 72%
  • Mangan 1 mg 43%
  • Selen 2 µg 4%
  • Iốt 440670 µg 293780%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g437,1 g–1,6 g
50 g50 g223,6 g–0,8 g
150 g150 g6511 g–2,4 g
200 g200 g8614 g–3,2 g
250 g250 g10818 g–4 g

Câu hỏi về Rong biển kombu

100 g Rong biển kombu có bao nhiêu calo?

100 g Rong biển kombu có 43 kcal, gồm 7,1 g đạm, – carbohydrate và 1,6 g chất béo.

50 g Rong biển kombu có bao nhiêu calo?

50 g Rong biển kombu có 22 kcal, gồm 3,6 g đạm, – carbohydrate và 0,8 g chất béo.

150 g Rong biển kombu có bao nhiêu calo?

150 g Rong biển kombu có 65 kcal, gồm 11 g đạm, – carbohydrate và 2,4 g chất béo.

200 g Rong biển kombu có bao nhiêu calo?

200 g Rong biển kombu có 86 kcal, gồm 14 g đạm, – carbohydrate và 3,2 g chất béo.

250 g Rong biển kombu có bao nhiêu calo?

250 g Rong biển kombu có 108 kcal, gồm 18 g đạm, – carbohydrate và 4 g chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 13-339 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ