Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 71 kcal —
  • Chất đạm 12 g 25%
  • Chất béo 2,4 g 3%
  • Chất béo bão hòa 0,3 g 2%
  • Chất xơ 47 g 168%
  • Natri 3220 mg 140%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 86 µg 10%
  • Vitamin C 15 mg 17%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Thiamin (B1) 0,11 mg 9%
  • Riboflavin (B2) 0,14 mg 11%
  • Vitamin B6 0,01 mg 1%
  • Vitamin B12 2,5 µg 104%

Khoáng chất

  • Canxi 660 mg 51%
  • Sắt 11,6 mg 64%
  • Magiê 470 mg 112%
  • Phốt pho 310 mg 25%
  • Kali 220 mg 5%
  • Kẽm 1,7 mg 15%
  • Đồng 1,3 mg 139%
  • Mangan 6,1 mg 265%
  • Selen 1 µg 2%
  • Iốt 16830 µg 11220%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g7112 g–2,4 g
50 g50 g366,2 g–1,2 g
150 g150 g10719 g–3,6 g
200 g200 g14225 g–4,8 g
250 g250 g17831 g–6 g

Câu hỏi về Rong biển wakame khô

100 g Rong biển wakame khô có bao nhiêu calo?

100 g Rong biển wakame khô có 71 kcal, gồm 12 g đạm, – carbohydrate và 2,4 g chất béo.

50 g Rong biển wakame khô có bao nhiêu calo?

50 g Rong biển wakame khô có 36 kcal, gồm 6,2 g đạm, – carbohydrate và 1,2 g chất béo.

150 g Rong biển wakame khô có bao nhiêu calo?

150 g Rong biển wakame khô có 107 kcal, gồm 19 g đạm, – carbohydrate và 3,6 g chất béo.

200 g Rong biển wakame khô có bao nhiêu calo?

200 g Rong biển wakame khô có 142 kcal, gồm 25 g đạm, – carbohydrate và 4,8 g chất béo.

250 g Rong biển wakame khô có bao nhiêu calo?

250 g Rong biển wakame khô có 178 kcal, gồm 31 g đạm, – carbohydrate và 6 g chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 13-341 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ