Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cam giống địa phương
Calo và thông tin dinh dưỡng
, giống địa phương, thịt quả không vỏ, không hạt, sống, lấy mẫu tại đảo Martinique
Đạm0,6 g
Chất béo0,7 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Chất đạm 0,6 g 1%
- Chất béo 0,7 g 1%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin C 41,2 mg 46%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | – | 0,6 g | – | 0,7 g |
| 50 g | 50 g | – | 0,3 g | – | 0,3 g |
| 150 g | 150 g | – | 0,9 g | – | 1 g |
| 200 g | 200 g | – | 1,2 g | – | 1,3 g |
| 250 g | 250 g | – | 1,5 g | – | 1,7 g |
Thực phẩm tương tự
- Cam đắngthịt quả không vỏ, không hạt, ăn sống, lấy mẫu tại đảo Martinique
- Camsống, cả vỏ63 kcal / 100 g
- Quýt thườngthịt quả không vỏ, không hạt, đóng hộp trong nước đường, phần đặc và phần lỏng, lấy mẫu tại đảo Martinique
- Bí ngôgiống địa phương, phần thịt không vỏ, bào sợi, sống, lấy mẫu ở đảo Martinique
- Mammeethịt và vỏ, bỏ hạt, ăn sống, lấy mẫu từ đảo Martinique
- Xoài moussachethịt không vỏ, bỏ hạt, sống, lấy mẫu tại đảo Martinique
- Dưa hấuthịt quả không vỏ, không hạt, sống, lấy mẫu tại đảo Martinique
- Dứathịt không vỏ, ăn sống, lấy mẫu tại đảo Martinique
- Xoài xanhchỉ phần thịt quả, bỏ vỏ, bỏ hạt, sống, mẫu lấy tại đảo Martinique
- Thịt quả massissisống, lấy mẫu trên đảo Martinique
Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 13431 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ