Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
dưa hấu
Calo và thông tin dinh dưỡng
thịt quả không vỏ, không hạt, sống, lấy mẫu tại đảo Martinique
Đạm0,8 g
Chất béo0,3 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Chất đạm 0,8 g 2%
- Chất béo 0,3 g 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin C 7,9 mg 9%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | – | 0,8 g | – | 0,3 g |
| 50 g | 50 g | – | 0,4 g | – | 0,1 g |
| 150 g | 150 g | – | 1,2 g | – | 0,4 g |
| 200 g | 200 g | – | 1,5 g | – | 0,5 g |
| 250 g | 250 g | – | 1,9 g | – | 0,7 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt dưa hấusống29 kcal / 100 g
- Dưa lướiphần thịt bỏ vỏ, bỏ hạt, sống, lấy mẫu tại đảo Martinique
- Bí ngôgiống địa phương, phần thịt không vỏ, bào sợi, sống, lấy mẫu ở đảo Martinique
- Dứathịt không vỏ, ăn sống, lấy mẫu tại đảo Martinique
- Roi mלהathịt không vỏ, bỏ hạt, sống, lấy mẫu tại đảo Martinique
- Mammeethịt và vỏ, bỏ hạt, ăn sống, lấy mẫu từ đảo Martinique
- Chuốiphần thịt không vỏ, sống88 kcal / 100 g
- Xoài xanhchỉ phần thịt quả, bỏ vỏ, bỏ hạt, sống, mẫu lấy tại đảo Martinique
- Cam giống địa phương, giống địa phương, thịt quả không vỏ, không hạt, sống, lấy mẫu tại đảo Martinique
- Cam đắngthịt quả không vỏ, không hạt, ăn sống, lấy mẫu tại đảo Martinique
Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 13433 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ