Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Su su
Calo và thông tin dinh dưỡng
vỏ xanh, phần thịt không vỏ, bỏ hạt, hấp, lấy mẫu tại đảo Martinique
Đạm1,2 g
Carb4,6 g
Chất béo0 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Chất đạm 1,2 g 2%
- Carbohydrate 4,6 g 2%
- Chất béo 0 g 0%
- Chất xơ 3 g 11%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin C 12,5 mg 14%
Khoáng chất
- Kali 198 mg 4%
- Đồng 0 mg 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | – | 1,2 g | 4,6 g | 0 g |
| 50 g | 50 g | – | 0,6 g | 2,3 g | 0 g |
| 150 g | 150 g | – | 1,8 g | 6,9 g | 0 g |
| 200 g | 200 g | – | 2,5 g | 9,2 g | 0 g |
| 250 g | 250 g | – | 3,1 g | 12 g | 0,1 g |
Thực phẩm tương tự
- Đu đủ xanhthịt quả không vỏ, hấp
- Bí ngôgiống địa phương, thịt không vỏ, hấp, lấy mẫu tại đảo Martinique
- Khoai mỡ St Martinthịt quả, hấp, lấy mẫu từ đảo Martinique93 kcal / 100 g
- Thịt bắp cải caribbeanhấp, lấy mẫu tại đảo martinique
- Quả sa kêthịt quả bỏ vỏ, hấp, lấy mẫu tại đảo Martinique
- Yam cousse-couchethịt quả, hấp, lấy mẫu ở đảo Martinique89 kcal / 100 g
- Thịt dachinehấp, lấy mẫu tại đảo Martinique
- Yam vàngthịt quả, hấp, lấy mẫu ở đảo Martinique127 kcal / 100 g
Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 20805 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ