Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
bí ngô
Calo và thông tin dinh dưỡng
giống phoenix, phần thịt không vỏ, hấp, lấy mẫu tại đảo Martinique
Đạm1 g
Carb5,6 g
Chất béo0,1 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Chất đạm 1 g 2%
- Carbohydrate 5,6 g 2%
- Chất béo 0,1 g 0%
- Chất xơ 2 g 7%
- Đường 1,6 g —
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 119 µg 13%
Khoáng chất
- Kali 442 mg 9%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | – | 1 g | 5,6 g | 0,1 g |
| 50 g | 50 g | – | 0,5 g | 2,8 g | 0 g |
| 150 g | 150 g | – | 1,5 g | 8,4 g | 0,1 g |
| 200 g | 200 g | – | 2,1 g | 11 g | 0,1 g |
| 250 g | 250 g | – | 2,6 g | 14 g | 0,1 g |
Thực phẩm tương tự
- Snack bí ngôgiống phoenix, lấy mẫu tại đảo Martinique
- Bánh bí ngô giòngiống địa phương, lấy mẫu ở đảo Martinique
- Bí ngô nấu chínnấu chín26 kcal / 100 g
- Bí ngô hokkaidothịt không vỏ, nấu chín, trung bình39 kcal / 100 g
- Bí đỏmọi loại, sống14 kcal / 100 g
- Dưa chuộtthịt không vỏ, có hạt, sống, lấy mẫu tại đảo Martinique
- Quả sa kêthịt quả bỏ vỏ, hấp, lấy mẫu tại đảo Martinique
- Dưa lướiphần thịt bỏ vỏ, bỏ hạt, sống, lấy mẫu tại đảo Martinique
- Thịt quả kamaniochấp, lấy mẫu tại đảo Martinique
- Yam vàngthịt quả, hấp, lấy mẫu ở đảo Martinique127 kcal / 100 g
Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 20817 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ