Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Ti nain
Calo và thông tin dinh dưỡng
thịt không vỏ, hấp, lấy mẫu tại đảo Martinique
Đạm1,1 g
Chất béo0,1 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Chất đạm 1,1 g 2%
- Chất béo 0,1 g 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin C 9,2 mg 10%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | – | 1,1 g | – | 0,1 g |
| 50 g | 50 g | – | 0,6 g | – | 0 g |
| 150 g | 150 g | – | 1,7 g | – | 0,1 g |
| 200 g | 200 g | – | 2,3 g | – | 0,1 g |
| 250 g | 250 g | – | 2,8 g | – | 0,1 g |
Thực phẩm tương tự
- Chuối vàngthịt không vỏ, hấp, lấy mẫu tại đảo Martinique
- Quả sa kêthịt quả bỏ vỏ, hấp, lấy mẫu tại đảo Martinique
- Dứathịt không vỏ, ăn sống, lấy mẫu tại đảo Martinique
- Thịt quả kamaniochấp, lấy mẫu tại đảo Martinique
- Bí ngôgiống địa phương, thịt không vỏ, hấp, lấy mẫu tại đảo Martinique
- Khoai mỡ St Martinthịt quả, hấp, lấy mẫu từ đảo Martinique93 kcal / 100 g
- Thịt dachinehấp, lấy mẫu tại đảo Martinique
- Mammeethịt và vỏ, bỏ hạt, ăn sống, lấy mẫu từ đảo Martinique
Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 20834 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ