Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Chuối vàng
Calo và thông tin dinh dưỡng
thịt không vỏ, hấp, lấy mẫu tại đảo Martinique
Đạm1,1 g
Chất béo0,1 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Chất đạm 1,1 g 2%
- Chất béo 0,1 g 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin C 6,1 mg 7%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | – | 1,1 g | – | 0,1 g |
| 50 g | 50 g | – | 0,5 g | – | 0 g |
| 150 g | 150 g | – | 1,6 g | – | 0,1 g |
| 200 g | 200 g | – | 2,1 g | – | 0,1 g |
| 250 g | 250 g | – | 2,7 g | – | 0,1 g |
Thực phẩm tương tự
- Yam vàngthịt quả, hấp, lấy mẫu ở đảo Martinique127 kcal / 100 g
- Chuốiphần thịt không vỏ, sống88 kcal / 100 g
- Ti nainthịt không vỏ, hấp, lấy mẫu tại đảo Martinique
- Bí ngôgiống địa phương, thịt không vỏ, hấp, lấy mẫu tại đảo Martinique
- Dứathịt không vỏ, ăn sống, lấy mẫu tại đảo Martinique
- Chuối chínđã bóc vỏ, đã nấu chín, không dầu, không muối129 kcal / 100 g
- Khoai mỡ St Martinthịt quả, hấp, lấy mẫu từ đảo Martinique93 kcal / 100 g
- Quả sa kêthịt quả bỏ vỏ, hấp, lấy mẫu tại đảo Martinique
- Xoài xanhchỉ phần thịt quả, bỏ vỏ, bỏ hạt, sống, mẫu lấy tại đảo Martinique
Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 20800 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ