Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Quả sa kê
Calo và thông tin dinh dưỡng
luộc, với bơ
107
calokcal mỗi 100 g
Đạm1,2 g
Carb16 g
Chất béo2,8 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 107 kcal —
- Chất đạm 1,2 g 2%
- Carbohydrate 16 g 6%
- Chất béo 2,8 g 4%
- Chất xơ 5,9 g 21%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 107 | 1,2 g | 16 g | 2,8 g |
| 50 g | 50 g | 54 | 0,6 g | 8,2 g | 1,4 g |
| 150 g | 150 g | 161 | 1,8 g | 25 g | 4,2 g |
| 200 g | 200 g | 214 | 2,4 g | 33 g | 5,6 g |
| 250 g | 250 g | 268 | 3 g | 41 g | 7 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Quả sa kê
100 g Quả sa kê có bao nhiêu calo?
100 g Quả sa kê có 107 kcal, gồm 1,2 g đạm, 16 g carbohydrate và 2,8 g chất béo.
50 g Quả sa kê có bao nhiêu calo?
50 g Quả sa kê có 54 kcal, gồm 0,6 g đạm, 8,2 g carbohydrate và 1,4 g chất béo.
150 g Quả sa kê có bao nhiêu calo?
150 g Quả sa kê có 161 kcal, gồm 1,8 g đạm, 25 g carbohydrate và 4,2 g chất béo.
200 g Quả sa kê có bao nhiêu calo?
200 g Quả sa kê có 214 kcal, gồm 2,4 g đạm, 33 g carbohydrate và 5,6 g chất béo.
250 g Quả sa kê có bao nhiêu calo?
250 g Quả sa kê có 268 kcal, gồm 3 g đạm, 41 g carbohydrate và 7 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0285C · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ