Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Quả sa kê
Calo và thông tin dinh dưỡng
luộc, không bơ, không đường
73
calokcal mỗi 100 g
Đạm1,2 g
Carb13 g
Chất béo0,2 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 73 kcal —
- Chất đạm 1,2 g 2%
- Carbohydrate 13 g 5%
- Chất béo 0,2 g 0%
- Chất xơ 6,4 g 23%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 73 | 1,2 g | 13 g | 0,2 g |
| 50 g | 50 g | 37 | 0,6 g | 6,7 g | 0,1 g |
| 150 g | 150 g | 110 | 1,9 g | 20 g | 0,3 g |
| 200 g | 200 g | 146 | 2,5 g | 27 g | 0,4 g |
| 250 g | 250 g | 183 | 3,1 g | 33 g | 0,6 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Quả sa kê
100 g Quả sa kê có bao nhiêu calo?
100 g Quả sa kê có 73 kcal, gồm 1,2 g đạm, 13 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
50 g Quả sa kê có bao nhiêu calo?
50 g Quả sa kê có 37 kcal, gồm 0,6 g đạm, 6,7 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
150 g Quả sa kê có bao nhiêu calo?
150 g Quả sa kê có 110 kcal, gồm 1,9 g đạm, 20 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
200 g Quả sa kê có bao nhiêu calo?
200 g Quả sa kê có 146 kcal, gồm 2,5 g đạm, 27 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
250 g Quả sa kê có bao nhiêu calo?
250 g Quả sa kê có 183 kcal, gồm 3,1 g đạm, 33 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0284C · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ