Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
phi lê cá cơm
Calo và thông tin dinh dưỡng
cuộn nụ bạch hoa, ướp muối, ngâm dầu, bán bảo quản, để ráo
195
calokcal mỗi 100 g
Đạm23 g
Carb1,6 g
Chất béo11 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 195 kcal —
- Chất đạm 23 g 46%
- Carbohydrate 1,6 g 1%
- Chất béo 11 g 14%
- Chất béo bão hòa 1,5 g 8%
- Chất xơ 1 g 3%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 195 | 23 g | 1,6 g | 11 g |
| 50 g | 50 g | 98 | 12 g | 0,8 g | 5,3 g |
| 150 g | 150 g | 293 | 34 g | 2,3 g | 16 g |
| 200 g | 200 g | 390 | 46 g | 3,1 g | 21 g |
| 250 g | 250 g | 488 | 57 g | 3,9 g | 27 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về phi lê cá cơm
100 g phi lê cá cơm có bao nhiêu calo?
100 g phi lê cá cơm có 195 kcal, gồm 23 g đạm, 1,6 g carbohydrate và 11 g chất béo.
50 g phi lê cá cơm có bao nhiêu calo?
50 g phi lê cá cơm có 98 kcal, gồm 12 g đạm, 0,8 g carbohydrate và 5,3 g chất béo.
150 g phi lê cá cơm có bao nhiêu calo?
150 g phi lê cá cơm có 293 kcal, gồm 34 g đạm, 2,3 g carbohydrate và 16 g chất béo.
200 g phi lê cá cơm có bao nhiêu calo?
200 g phi lê cá cơm có 390 kcal, gồm 46 g đạm, 3,1 g carbohydrate và 21 g chất béo.
250 g phi lê cá cơm có bao nhiêu calo?
250 g phi lê cá cơm có 488 kcal, gồm 57 g đạm, 3,9 g carbohydrate và 27 g chất béo.
Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 25999 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ