Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Ngũ cốc ăn sáng dạng flakes với các loại hạt
Calo và thông tin dinh dưỡng
tăng cường vitamin và khoáng chất
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 392 kcal —
- Chất đạm 8,2 g 16%
- Carbohydrate 74 g 27%
- Chất béo 5,5 g 7%
- Chất béo bão hòa 1,1 g 5%
- Chất xơ 6,4 g 23%
- Đường 23 g —
- Natri 400 mg 17%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin C 75,8 mg 84%
- Thiamin (B1) 1,1 mg 88%
- Riboflavin (B2) 1,2 mg 91%
- Niacin (B3) 13,8 mg 86%
- Axit pantothenic (B5) 4 mg 80%
- Vitamin B6 1,1 mg 64%
- Folate (B9) 160 µg 40%
- Vitamin B12 2,4 µg 98%
Khoáng chất
- Canxi 552 mg 42%
- Sắt 11,4 mg 63%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 392 | 8,2 g | 74 g | 5,5 g |
| 50 g | 50 g | 196 | 4,1 g | 37 g | 2,8 g |
| 150 g | 150 g | 588 | 12 g | 110 g | 8,3 g |
| 200 g | 200 g | 784 | 16 g | 147 g | 11 g |
| 250 g | 250 g | 980 | 21 g | 184 g | 14 g |
Thực phẩm tương tự
- Bông ngũ cốc sô-cô-la có hạtcó hoặc không có hạt, được tăng cường vitamin và khoลัง chất399 kcal / 100 g
- Ngũ cốc dạng mảnhcó đường, với các loại hạt, bổ sung vitamin và khoáng chất370 kcal / 100 g
- Bông ngũ cốc trái câyđược tăng cường vitamin và khoáng chất377 kcal / 100 g
- Ngũ cốc bắp với các loại hạtbổ sung vitamin B2, B3, B6, E, folate, sắt và kẽm395 kcal / 100 g
- Muesli trái cây các loại hạt và/hoặc hạt giốngtăng cường vitamin và khoáng chất378 kcal / 100 g
- Bánh ngô nướng dạng vảy phủ đườngtăng cường vitamin và khoáng chất381 kcal / 100 g
- Bánh ngô nướng dạng vảy nguyên vịtăng cường vitamin và khoáng chất368 kcal / 100 g
- Thanh ngũ cốc ăn sáng sữacó hoặc không có sô-cô-la, tăng cường vitamin và khoảng chất382 kcal / 100 g
- Thanh ngũ cốc trái câytăng cường vitamin và khoáng chất382 kcal / 100 g
- Granola hạt và hạt giốngchỉ, được tăng cường vitamin và khoáng chất433 kcal / 100 g
Câu hỏi về Ngũ cốc ăn sáng dạng flakes với các loại hạt
100 g Ngũ cốc ăn sáng dạng flakes với các loại hạt có bao nhiêu calo?
100 g Ngũ cốc ăn sáng dạng flakes với các loại hạt có 392 kcal, gồm 8,2 g đạm, 74 g carbohydrate và 5,5 g chất béo.
50 g Ngũ cốc ăn sáng dạng flakes với các loại hạt có bao nhiêu calo?
50 g Ngũ cốc ăn sáng dạng flakes với các loại hạt có 196 kcal, gồm 4,1 g đạm, 37 g carbohydrate và 2,8 g chất béo.
150 g Ngũ cốc ăn sáng dạng flakes với các loại hạt có bao nhiêu calo?
150 g Ngũ cốc ăn sáng dạng flakes với các loại hạt có 588 kcal, gồm 12 g đạm, 110 g carbohydrate và 8,3 g chất béo.
200 g Ngũ cốc ăn sáng dạng flakes với các loại hạt có bao nhiêu calo?
200 g Ngũ cốc ăn sáng dạng flakes với các loại hạt có 784 kcal, gồm 16 g đạm, 147 g carbohydrate và 11 g chất béo.
250 g Ngũ cốc ăn sáng dạng flakes với các loại hạt có bao nhiêu calo?
250 g Ngũ cốc ăn sáng dạng flakes với các loại hạt có 980 kcal, gồm 21 g đạm, 184 g carbohydrate và 14 g chất béo.
Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 32025 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ