Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Fish, average, fried
Calo và thông tin dinh dưỡng
155
calokcal mỗi 100 g
Đạm22 g
Carb0 g
Chất béo7,7 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 155 kcal —
- Chất đạm 22 g 43%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 7,7 g 10%
- Chất béo bão hòa 1,6 g 8%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 446 mg 19%
- Cholesterol 71,5 mg 24%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 47,7 µg 5%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 12,7 µg 63%
- Vitamin E 2,5 mg 17%
- Vitamin K 5,4 µg 4%
- Thiamin (B1) 0,06 mg 5%
- Riboflavin (B2) 0,13 mg 10%
- Niacin (B3) 4,3 mg 27%
- Vitamin B6 0,7 mg 41%
- Folate (B9) 11,9 µg 3%
- Vitamin B12 5,6 µg 233%
Khoáng chất
- Canxi 116 mg 9%
- Sắt 0,65 mg 4%
- Magiê 31,2 mg 7%
- Phốt pho 300 mg 24%
- Kali 391 mg 8%
- Kẽm 2,1 mg 19%
- Đồng 0,07 mg 7%
- Mangan 0,07 mg 3%
- Selen 29,3 µg 53%
- Iốt 60,2 µg 40%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 155 | 22 g | 0 g | 7,7 g |
| 50 g | 50 g | 78 | 11 g | 0 g | 3,8 g |
| 150 g | 150 g | 233 | 32 g | 0 g | 12 g |
| 200 g | 200 g | 310 | 43 g | 0 g | 15 g |
| 250 g | 250 g | 388 | 54 g | 0 g | 19 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Fish, average, fried
100 g Fish, average, fried có bao nhiêu calo?
100 g Fish, average, fried có 155 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,7 g chất béo.
50 g Fish, average, fried có bao nhiêu calo?
50 g Fish, average, fried có 78 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,8 g chất béo.
150 g Fish, average, fried có bao nhiêu calo?
150 g Fish, average, fried có 233 kcal, gồm 32 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
200 g Fish, average, fried có bao nhiêu calo?
200 g Fish, average, fried có 310 kcal, gồm 43 g đạm, 0 g carbohydrate và 15 g chất béo.
250 g Fish, average, fried có bao nhiêu calo?
250 g Fish, average, fried có 388 kcal, gồm 54 g đạm, 0 g carbohydrate và 19 g chất béo.
Nguồn: Fineli (Finland) 8074 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ