Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 36 kcal —
  • Chất đạm 1,3 g 3%
  • Carbohydrate 8,1 g 3%
  • Đường 8,1 g —
  • Natri 2 mg 0%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 2 µg 0%
  • Vitamin C 19 mg 21%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Thiamin (B1) 0,03 mg 3%
  • Riboflavin (B2) 0,05 mg 4%
  • Niacin (B3) 0,7 mg 4%
  • Axit pantothenic (B5) 0,24 mg 5%
  • Vitamin B6 0,06 mg 4%
  • Biotin (B7) 1,9 µg 6%
  • Folate (B9) 33 µg 8%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 36 mg 3%
  • Sắt 1,6 mg 9%
  • Magiê 15 mg 4%
  • Phốt pho 48 mg 4%
  • Kali 260 mg 6%
  • Kẽm 0,2 mg 2%
  • Đồng 0,06 mg 7%
  • Mangan 0,9 mg 39%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g361,3 g8,1 g–
50 g50 g180,7 g4,1 g–
150 g150 g542 g12 g–
200 g200 g722,6 g16 g–
250 g250 g903,3 g20 g–

Câu hỏi về Dâu tằm

100 g Dâu tằm có bao nhiêu calo?

100 g Dâu tằm có 36 kcal, gồm 1,3 g đạm, 8,1 g carbohydrate và – chất béo.

50 g Dâu tằm có bao nhiêu calo?

50 g Dâu tằm có 18 kcal, gồm 0,7 g đạm, 4,1 g carbohydrate và – chất béo.

150 g Dâu tằm có bao nhiêu calo?

150 g Dâu tằm có 54 kcal, gồm 2 g đạm, 12 g carbohydrate và – chất béo.

200 g Dâu tằm có bao nhiêu calo?

200 g Dâu tằm có 72 kcal, gồm 2,6 g đạm, 16 g carbohydrate và – chất béo.

250 g Dâu tằm có bao nhiêu calo?

250 g Dâu tằm có 90 kcal, gồm 3,3 g đạm, 20 g carbohydrate và – chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 14-168 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ