Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 65 kcal —
  • Chất đạm 1 g 2%
  • Carbohydrate 16 g 6%
  • Đường 16 g —
  • Natri 1 mg 0%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 2 µg 0%
  • Vitamin C 11 mg 12%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Thiamin (B1) 0,02 mg 2%
  • Riboflavin (B2) 0,03 mg 2%
  • Niacin (B3) 0,4 mg 3%
  • Axit pantothenic (B5) 0,14 mg 3%
  • Vitamin B6 0,04 mg 2%
  • Biotin (B7) 1,1 µg 4%
  • Folate (B9) 5 µg 1%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 28 mg 2%
  • Sắt 1,3 mg 7%
  • Magiê 11 mg 3%
  • Phốt pho 37 mg 3%
  • Kali 200 mg 4%
  • Kẽm 0,2 mg 2%
  • Đồng 0,05 mg 6%
  • Mangan 0,7 mg 30%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g651 g16 g–
50 g50 g330,5 g8,1 g–
150 g150 g981,5 g24 g–
200 g200 g1302 g32 g–
250 g250 g1632,5 g41 g–

Câu hỏi về Dâu tằm

100 g Dâu tằm có bao nhiêu calo?

100 g Dâu tằm có 65 kcal, gồm 1 g đạm, 16 g carbohydrate và – chất béo.

50 g Dâu tằm có bao nhiêu calo?

50 g Dâu tằm có 33 kcal, gồm 0,5 g đạm, 8,1 g carbohydrate và – chất béo.

150 g Dâu tằm có bao nhiêu calo?

150 g Dâu tằm có 98 kcal, gồm 1,5 g đạm, 24 g carbohydrate và – chất béo.

200 g Dâu tằm có bao nhiêu calo?

200 g Dâu tằm có 130 kcal, gồm 2 g đạm, 32 g carbohydrate và – chất béo.

250 g Dâu tằm có bao nhiêu calo?

250 g Dâu tằm có 163 kcal, gồm 2,5 g đạm, 41 g carbohydrate và – chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 14-169 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ